Báo cáo nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 6 năm 2021 (07h00 ngày 09/02)

Thứ ba - 09/02/2021 16:55
Mưa năm 2020 được 1.998 mm so với TBNN  đạt 91% (2.191mm). Từ đầu tháng 01 đến nay mưa 36mm, bằng 58% TBNN (62mm).

Toàn tỉnh có 160 hồ có dung tích từ 50 ngàn m3 trở lên, đến thời điểm báo cáo dung tích là 557/590 triệu m3 đạt 94,0% dung tích thiết kế, giảm so với ngày 04/02/2021 là 1,00 triệu m3  . So với cùng kỳ năm 2020 đạt 133,07%, trong đó: Công ty TNHH Khai thác CTTL quản lý 63 hồ, dung tích là 522,22/549 triệu m3, đạt 95,0% thiết kế, giảm so với ngày 04/02/2021 là 0,20 triệu m3. Tổng số hồ do địa phương quản lý 97 hồ, dung tích được 34,47/41 triệu m3, đạt 84% thiết kế, giảm so với ngày 04/02/2021 là 0,16 triệu m3.

Hiện có 77 hồ chứa đầy nước, tình trạng các hồ chứa bình thường; riêng 15 hồ chứa xung yếu tích nước hạn chế (bao gồm các hồ: Ân Đôn, Hố Trạnh, Cây Me, Giàn Tranh, Hóc Thánh, Đá Bàn (xã Cát Hải), Cây Điều, Thuận An, Hóc Dài, Suối Cầu, Suối Mây, Hóc Xoài, Mu Rùa, Nam Hương, Hải Nam).

Dung tích một số hồ chứa lớn: Hồ Định Bình 225,62/226,0 triệu m3, đạt 99,70% thiết kế, (Qđến 25,00 m3/s, Qxả 27,30m3/s); Núi Một 96,65/110 triệu m3, đạt 87,86% thiết kế, (Qđến 1,72m3/s, Qxả3,80 m3/s); Hội Sơn 43,98/45,65 triệu m3, đạt 98,82% thiết kế, (Qđến 1,63m3/s, Qxả2,50 m3/s); Thuận Ninh 33,58/35,40 triệu m3, đạt 94,96% thiết kế, (Qđến  0,28 m3/s, Qxả0,92m3/s); Vạn Hội 14,41/14,50 triệu m3, đạt 99,31%(Qđến  0,30m3/s, Qxả0,30m3/s).
Phụ lục:
 TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC CẬP NHẬT ĐẾN 07 GIỜ NGÀY 09/02/2021
 
  Tên hồ chứa Địa điểm theo xã Dung tích toàn bộ (triệu m3) Chênh lệch So với thiết kế (%) Qđến (m3/s) Qđi (m3/s)  Mực nước hồ kỳ báo cáo (m) Hình thức tràn Tình trạng hồ
Theo thiết kế  Kỳ trước (ngày 04/02/2020)  Kỳ báo cáo
A CÔNG TY KTCTTL   549 522,02 522,22 0,20 95         36
1 Trong Thượng An Trung 1,04 1,04 1,04 0,00 100,10 0,10 0,10 91,10 Tự do kết hợp cửa xả sâu đầy
2 Sông Vố An Tân 1,15 1,15 1,15 0,00 100,00       Tự do đầy
3 Cẩn Hậu Hoài Sơn 3,69 3,67 3,67 0,00 99,46 0,24 0,30 191,26 Van cung đầy
4 An Đổ Hoài Sơn 0,20 0,20 0,20 0,00 100,00       Tự do đầy
5 Giao Hội Hoài Tân 0,55 0,46 0,43 -0,03 79,09       Tràn tự do ngưỡng bán thực dụng, bố trí hình móng ngựa không đầy
6 Mỹ Bình Hoài Hảo 5,49 5,38 5,27 -0,12 95,94       Van phẳng đầy
7 Hố Giang Hoài Châu 1,48 1,57 1,56 -0,01 105,81       Van phẳng đầy
8 Suối Mới Hoài Châu 0,50 0,50 0,50 0,00 100,00       Van phẳng đầy
9 Hóc Cau Hoài Đức 1,04 0,36 0,88 0,52 85,00       Tràn tự nhiên không đầy
10 Văn Khánh Đức Hoài Đức 2,76 2,73 2,69 -0,04 97,61       Tự do đầy
11 Cây Khế Hoài Mỹ 2 2,58 2,95 2,92 -0,02 113,26       Van phẳng đầy
12 Vạn Hội Ân Tín 14,51 14,41 14,41 0,00 99,31 0,30 0,30 43,92 Van cung không đầy
13 Phú Thuận (Hóc Sấu) Ân Đức 1 2,43 2,43 2,43 0,00 100,00       Chảy tự do bán thực dụng(ngưỡng tràn  hình móng ngựa) đầy
14 Mỹ Đức Ân Mỹ 3,30 3,30 3,35 0,05 101,55       Tự do, kết hợp cầu giao thông đầy
15 Kim Sơn Ân Nghĩa 1 1,06 1,06 1,27 0,21 119,74       Tràn tự do kết hợp tràn có cửa đầy
16 Thạch Khê Ân Tường 7,38 6,73 6,37 -0,36 86,31       Tự do không đầy
17 Hóc Mỹ Ân Hữu 1 0,97 0,47 0,78 0,31 80,00       Phai gỗ không đầy
18 Diêm Tiêu Mỹ Trinh 6,60 3,50 3,50 0,00 53,03       Phai gỗ không đầy
19 Trinh Vân Mỹ Trinh 2,33 2,33 2,33 0,00 100,00       Tràn tự do đầy
20 Trung Sơn Mỹ Trinh 1,15 1,06 1,02 -0,04 88,70       Van phẳng không đầy
21 Đại Sơn Mỹ Hiệp 2,65 2,43 2,36 -0,07 89,02       Tự do không đầy
22 Chí Hoà 2 Mỹ Hiệp 0,65 0,63 0,60 -0,03 92,17       Van phẳng đầy
23 Vạn Định Mỹ Lộc 3,30 3,30 3,30 0,00 100,00       Phai gỗ đầy
24 Cây Sung Mỹ Lộc 0,87 0,85 0,84 -0,01 96,79       Van phẳng đầy
25 An Tường Mỹ Lộc 0,58 0,52 0,52 0,00 89,00       Tự do không đầy
26 Hội Khánh Mỹ Hoà 6,93 6,10 6,10 0,00 88,00       Van phẳng không đầy
27 Đập Lồi Mỹ Hoà 0,65 0,65 0,65 0,00 100,00       Van phẳng đầy
28 Tây Dâu Mỹ Hoà 0,89 0,79 0,79 0,00 89,00       Phai gỗ không đầy
29 Hóc Nhạn Mỹ Thọ 2,18 2,14 2,03 -0,11 93,12       Phai gỗ đầy
30 Suối Sổ (Gia Hội) Mỹ Phong 1,55 1,54 1,51 -0,03 97,29       Van phẳng đầy
31 Phú Hà Mỹ Đức 4,92 4,90 4,92 0,02 100,02       Tự do đầy
32 Đá Bàn Mỹ An 0,44 0,39 0,39 0,00 89,00       Phai gỗ không đầy
33 Chòi Hiền Mỹ Chánh Tây 0,45 0,43 0,43 0,00 94,00       Van phẳng đầy
34 Hóc Mít Mỹ Chánh Tây 0,32 0,29 0,28 0,00 88,00       Phai gỗ không đầy
35 Thạch Bàn Cát Sơn 0,77 0,76 0,75 -0,01 97,15       Tự do đầy
36 Hội Sơn Cát Sơn 45,65 43,98 43,98 0,00 96,33 1,63 2,50 68,46 Cửa van không đầy
37 Suối Tre Cát Lâm 4,94 4,49 4,49 0,00 90,93 0,01 0,21 83,12 Tự do kết hợp cửa xả sâu đầy
38 Hóc Cau Cát Hanh 0,69 0,42 0,42 0,00 100,00       Tự do không đầy
39 Bờ Sề Cát Hanh 0,58 0,50 0,50 0,00 85,00       Van phẳng không đầy
40 Suối Chay Cát Trinh 1,70 1,51 1,51 0,00 88,00       Phai gỗ không đầy
41 Tường Sơn Cát Tường 3,11 3,02 3,02 0,00 99,61       Van phẳng đầy
42 Cứa Khâu Cát Tường 0,72 0,72 0,72 0,00 89,39       Tự do không đầy
43 Đại Ân (Hố Dội) Cát Nhơn 0,35 0,35 0,35 0,00 105,21       Tự do đầy
44 Mỹ Thuận Cát Hưng 5,60 5,60 5,60 0,00 99,57       Tự do kết hợp cửa xả sâu (4,0x1,2)m đầy
45 Tân Thắng Cát Hải 0,97 0,85 0,85 0,00 69,59       Phai gỗ không đầy
46 Chánh Hùng Cát Thành 2,90 2,90 2,90 0,00 100,23       Tự do đầy
47 Hố Xoài Cát Tài 0,57 0,48 0,48 0,00 83,00       Van phẳng không đầy
48 Phú Dõng (Hóc Xeo) Cát Khánh 0,48 0,48 0,48 0,00 46,23       Tự do không đầy
49 Núi Một Nhơn Tân 110,00 96,65 96,65 0,00 87,86 1,72 3,80 44,85 Cửa van không đầy
50 Cây Da Phước Thành 0,89 0,75 0,74 -0,01 82,77       Tự do không đầy
51 Cây Thích Phước Thành 0,83 0,77 0,76 -0,01 92,03       Phai gỗ đầy
52 Hóc Ké Phước An 0,41 0,40 0,40 0,00 97,56       Van phẳng đầy
53 Hòn Gà Bình Thành 1,45 0,77 0,76 -0,01 52,21       Tự do không đầy
54 Thuận Ninh Bình Tân 35,36 33,58 33,58 0,00 94,96 0,28 0,92 67,61 Van cung đầy
55 Định Bình Vĩnh Hảo 226,21 225,62 225,62 0,00 99,74 25,00 27,30 91,87 Van cung đầy
56 Hòn Lập Vĩnh Thịnh 3,13 3,03 3,03 0,00 96,93 0,55 0,15 61,80 Van phẳng đầy
57 Hà Nhe Vĩnh Hòa 3,75 3,40 3,40 0,00 90,69 0,01 0,13 68,00 Van phẳng đầy
58 Tà Niêng Vĩnh Quang 0,65 0,56 0,56 0,00 85,17 0,01 0,02 78,32 Van phẳng không đầy
59 Quang Hiển Canh Hiển 3,85 3,85 3,85 0,00 100,00 0,10 0,10 60,40 Tự do đầy
60 Suối Đuốc Canh Hiệp 1,07 0,84 0,84 0,00 78,17 0,01 0,05 51,07 Van phẳng không đầy
61 Ông Lành Canh Vinh 2,21 2,15 2,15 0,00 97,28 0,01 0,00 31,05 Tự do kết hợp cửa xả sâu đầy
62 Long Mỹ Phước Mỹ 3,00 2,97 2,97 0,00 98,87 0,03 0,12 29,86 Tự do kết hợp cửa xả sâu đầy
63 Hóc Hòm  (thủy sản) Mỹ Châu 0,57 0,40 0,40 0,00 70,00       Van phẳng không đầy
B CÁC HUYỆN   41 34,63 34,47 -0,16 84         41
I HUYỆN AN LÃO   1,93 1,63 1,63 0,00 84,21         0
1 Hưng Long An Hoà 2 1,63 1,38 1,38 0,00 85,00       Đỉnh rộng không đầy
2 Hóc Tranh An Hoà 0,21 0,17 0,17 0,00 80,00       Tự do không đầy
3 Đèo Cạnh An Trung 0,10 0,08 0,08 0,00 80,00       Tràn tự nhiên không đầy
II HUYỆN HOÀI NHƠN   5,09 4,63 4,59 -0,03 90,21         6
1 Đồng Tranh Hoài Sơn 1,51 1,38 1,38 0,00 91,50       Tự do đầy
2 Hóc Quăn Hoài Sơn 0,48 0,44 0,44 0,00 93,00       Phai gỗ đầy
3 Thiết Đính Bồng Sơn 1,04 0,94 0,93 -0,01 90,00       Tràn xả mặt, chảy tự do, nối tiếp dốc nước đầy
4 Lòng Bong Bồng Sơn 0,26 0,24 0,24 0,00 91,50       Phai gỗ đầy
5 Phú Thạnh Hoài Hảo 1,02 0,99 0,98 -0,02 96,00       Phai gỗ đầy
6 Cự Lễ Hoài Phú 0,41 0,39 0,39 0,00 94,50       Tràn có cửa van điều tiết van phẳng, kết hợp cầu giao thông đầy
7 Ông Trĩ Hoài T.Tây 0,28 0,15 0,15 0,00 51,80       Tràn tự nhiên không đầy
8 Hóc Dài Hoài Đức 0,10 0,09 0,09 0,00 89,00       Tự do không đầy
III HUYỆN HOÀI ÂN   12,13 10,76 10,71 -0,06 88,30         12
1 Hội Long Ân Hảo 2 1,32 1,28 1,27 -0,01 96,00       Phai gỗ đầy
2 Đập Chùa Ân Hảo 0,12 0,11 0,11 0,00 96,00       Van Phẳng đầy
3 Đồng Quang Ân Nghĩa 3 0,60 0,57 0,56 -0,01 94,00       Tràn tự nhiên đầy
4 Bè Né Ân Nghĩa 2 0,26 0,25 0,24 0,00 94,00       Tràn tự nhiên đầy
5 Phú Hữu ( Suối Rùn ) Ân Tường Tây 2,11 1,79 1,79 0,00 85,00       Tràn có cửa van điều tiết van phẳng không đầy
6 Phú Khương Ân Tường Tây 0,59 0,57 0,57 -0,01 96,00       Tự do đầy
7 Hóc Sim Ân Tường Đông 0,64 0,62 0,61 -0,01 96,00       Phai gỗ đầy
8 Hóc Hảo Ân Phong 0,60 0,54 0,54 0,00 90,00       Phai gỗ đầy
9 An Đôn Ân Phong1 2,13 1,81 1,81 0,00 85,00       van phẳng không đầy
10 Đá Bàn Ân Phong 2 1,15 1,12 1,10 -0,01 96,00       Tự do thành mỏng kết hợp cầu giao thông đầy
11 Hóc Cau Ân Phong 2 0,35 0,34 0,34 0,00 96,00       Tự do đầy
12 Hóc Kỷ Ân Phong 2 0,35 0,23 0,23 0,00 65,00       Tràn tự nhiên không đầy
13 Cây Điều Ân Phong 2 0,20 0,19 0,19 0,00 94,50       Tràn tự nhiên đầy
14 Hố Chuối Ân Thạnh 0,35 0,34 0,34 0,00 96,00       Tràn tự nhiên đầy
15 Hóc Của Ân Thạnh 0,57 0,32 0,32 0,00 57,00       Tự do không đầy
16 Hóc Tài Ân Hữu 2 0,67 0,57 0,57 0,00 84,00       Phai gỗ không đầy
17 Bờ Tích Xuân Sơn Ân Hữu 2 0,12 0,11 0,11 0,00 96,00       Phai gỗ đầy
IV HUYỆN PHỲ MỸ   10,72 9,54 9,51 -0,03 88,72         18
1 Đại Thuận Mỹ Hiệp 0,10 0,08 0,08 0,00 75,00       Tràn tự nhiên không đầy
2 Hoà Nghĩa (Đập Phố ) Mỹ Hiệp 0,15 0,14 0,14 0,00 94,50       Phai gỗ đầy
3 Chí Hòa  1 Mỹ Hiệp 0,15 0,14 0,14 0,00 93,00       Phai gỗ đầy
4 Chánh Thuận (đập Thiết Đính) Mỹ Trinh 0,98 0,59 0,59 0,00 60,00       Tự do không đầy
5 Bàu Bạn Mỹ Trinh 0,13 0,13 0,13 0,00 100,00       Tràn tự nhiên đầy
6 Dốc Đá Mỹ Trinh 0,22 0,20 0,20 0,00 94,50       Phai gỗ đầy
7 Hóc Xoài Mỹ Trinh 0,20 0,17 0,17 0,00 85,00       Phai gỗ không đầy
8 Ông Rồng Mỹ Hoà 0,30 0,29 0,28 0,00 94,50       Phai gỗ đầy
9 Giàn Tranh Mỹ Hoà 0,25 0,20 0,20 0,00 80,00       Phai gỗ không đầy
10 Phước Thọ (Đập Quang ) Mỹ Hoà 0,07 0,05 0,05 0,00 80,00       Phai gỗ không đầy
11 Gò Miếu Mỹ Hoà 0,11 0,10 0,10 0,00 90,50       Phai gỗ đầy
12 Hóc Mẫn Mỹ Quang 0,54 0,51 0,51 0,00 94,50       Tự do đầy
13 Hải Lương Mỹ Phong 0,21 0,21 0,21 0,00 100,00       Phai gỗ đầy
14 Hóc Sình Mỹ Phong 0,17 0,17 0,16 0,00 94,50       Phai gỗ đầy
15 Nhà Hố Mỹ Chánh 0,60 0,57 0,57 0,00 94,50       Tràn tự nhiên đầy
16 Núi Miếu Mỹ Lợi 1,13 1,10 1,10 -0,01 97,00       Tự do đầy
17 Hóc Lách Mỹ Đức 0,10 0,09 0,09 0,00 94,50       Phai gỗ đầy
18 Hoà Ninh Mỹ An 0,11 0,08 0,08 0,00 70,00       Phai gỗ không đầy
19 Thuận An Mỹ Thọ 0,13 0,09 0,09 0,00 70,00       Tự do không đầy
20 Hố Cùng (Suối Cùng ) Mỹ Thọ 0,35 0,28 0,28 0,00 80,00       Tràn tự do không đầy
21 Hố Trạnh Mỹ Chánh 0,36 0,29 0,29 0,00 80,00       Tự do không đầy
22 Hóc Môn Mỹ Châu 2,77 2,63 2,62 -0,01 94,50       Tràn piano đầy
23 Đập Ký Mỹ Châu 0,30 0,29 0,28 0,00 94,50       Tràn tự nhiên đầy
24 Đội 10 Mỹ Châu 0,12 0,11 0,11 0,00 94,50       Van Phẳng đầy
25 Đồng Dụ Mỹ Châu 0,06 0,06 0,06 0,00 94,50       Tràn tự nhiên đầy
26 Núi Giàu Mỹ Tài 0,40 0,36 0,36 0,00 90,00       Tự do đầy
27 Hóc Quảng Mỹ Tài 0,23 0,20 0,20 0,00 87,00       Phai gỗ không đầy
28 Cây Me Mỹ Thành 0,40 0,34 0,34 0,00 85,00       Tự do không đầy
29 Hóc Lách ( hồ thủy sản) Mỹ Châu 0,09 0,08 0,08 0,00 92,00       Tràn tự nhiên đầy
V HUYỆN PHÙ CÁT   3,58 2,96 2,95 0,00 82,47         0
1 Tam Sơn Cát Lâm 1,12 0,95 0,95 0,00 85,00       Tự do không đầy
2 Hóc Chợ Cát Hanh 0,18 0,15 0,15 0,00 85,00       Phai gỗ không đầy
3 Sân Bay Cát Tân 0,60 0,54 0,54 0,00 89,50       Tràn tự nhiên không đầy
4 Tân Lệ Cát Tân 0,36 0,31 0,31 0,00 85,00       Tràn tự nhiên không đầy
5 Hóc Sanh Cát Tân 0,29 0,19 0,19 0,00 65,00       Tràn tự nhiên không đầy
6 Hóc Ổi Cát Tân 0,11 0,09 0,09 0,00 80,00       Tràn tự nhiên không đầy
7 Mương Chuông Cát Nhơn 0,34 0,28 0,28 0,00 80,00       Phai gỗ không đầy
8 Đá Bàn Cát Hải 0,15 0,12 0,12 0,00 80,00       Phai gỗ không đầy
9 Hóc Huy Cát Minh 0,28 0,22 0,22 0,00 80,00       Tràn tự nhiên không đầy
10 Mu Rùa (ông Quy) Cát Minh 0,16 0,12 0,12 0,00 75,00       Tràn tự nhiên không đầy
VI HUYỆN TUY PHƯỚC   0,45 0,30 0,30 0,00 67,50         0
1 Đá Vàng Phước Thành 0,45 0,30 0,30 0,00 67,50       Tràn tự nhiên không đầy
VII HUYỆN VĨNH THẠNH   0,46 0,45 0,44 0,00 96,00         3
1 Ông Vị Vĩnh Hảo 0,06 0,06 0,06 0,00 96,00       Tự do đầy
2 Bàu Làng Vĩnh Hảo 0,20 0,19 0,19 0,00 96,00       Phai gỗ đầy
3 Bàu Trưng Vĩnh Hảo 0,20 0,19 0,19 0,00 96,00       Tự do đầy
VIII HUYỆN VÂN CANH   1,25 1,05 1,04 -0,01 83,08         2
1 Bà Thiền Canh Vinh 0,97 0,89 0,87 -0,01 90,00       Phai gỗ đầy
2 Suối Mây Canh Thuận 0,08 0,01 0,01 0,00 14,20       Tự do không đầy
3 Làng Trợi Canh Thuận 0,10 0,09 0,09 0,00 90,00       Tự do đầy
4 Suối Cầu Canh Hiển 0,10 0,06 0,06 0,00 64,20       Phai gỗ không đầy
IX HUYỆN TÂY SƠN   5,42 3,31 3,30 -0,01 60,86         0
1 Truông Ổi Tây Thuận 0,06 0,05 0,05 0,00 83,00       Tràn tự nhiên không đầy
2 Hóc Đèo Tây Giang 0,85 0,72 0,71 -0,01 84,00       Tự do không đầy
3 Nam Hương Tây Giang 0,06 0,05 0,05 0,00 83,00       Tràn tự nhiên không đầy
4 Hải Nam Tây Giang 0,20 0,18 0,18 0,00 89,00       Tự do không đầy
5 Lỗ Môn Tây Giang 0,29 0,25 0,25 0,00 86,00       Tự do không đầy
6 Bàu Dài Tây Giang 0,15 0,13 0,13 0,00 86,50       Tràn tự nhiên không đầy
7 Đồng Đo Tây Xuân 0,20 0,15 0,15 0,00 75,00       Tràn tự nhiên không đầy
8 Hóc Bông Tây Xuân 0,06 0,04 0,04 0,00 66,50       Tràn tự nhiên không đầy
9 Thủy Dẻ Tây Xuân 0,30 0,15 0,15 0,00 50,00       van phẳng không đầy
10 Hoà Mỹ Bình Thuận 0,10 0,05 0,05 0,00 50,00       Phai gỗ không đầy
11 Thủ Thiện Bình Nghi 2,02 0,95 0,95 0,00 47,00       Tự do không đầy
12 Hóc Lách Bình Nghi 0,07 0,00 0,00 0,00 0,00       Tràn tự nhiên không đầy
13 Đồng Quy Tây An 0,30 0,15 0,15 0,00 50,00       Tự do không đầy
14 Đập Làng Tây An 0,24 0,14 0,14 0,00 58,00       Tự do không đầy
15 Lỗ Ổi Bình Thành 0,31       0,00       Tự do K tích nước
16 Rộc Đàng Bình Thành 0,10 0,06 0,06 0,00 60,00       Tự do không đầy
17 Hóc Thánh Bình Tường 0,07       0,00       Tự do K tích nước
18 Hóc Rộng Bình Tường 0,05 0,03 0,03 0,00 60,00       Tràn tự nhiên không đầy
19 Cây Sung Bình Tường 0,21 0,12 0,12 0,00 57,00       Tự do không đầy
20 Hòa Sơn (Bàu Làng) Bình Tường 0,16 0,09 0,09 0,00 56,00       Tràn tự nhiên không đầy
21 Bàu Năng Bình Tân 0,16       0,00       Tràn tự nhiên K tích nước
22 Ông Chánh Vĩnh An 0,07       0,00       Tràn tự nhiên K tích nước
160 TOÀN TỈNH   590 557 557 0 94         77
 

 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây