Phân tích, đánh giá khí hậu nổi bật tháng 3/2025
Xoáy thuận nhiệt đới (XTNĐ): Tháng 3/2025 không có XTNĐ hoạt động trên Biển Đông
.
Không khí lạnh (KKL): Trong tháng 3/2025 có 03 đợt KKL vào các ngày: 05, 15 và 29/3
.
Diễn biến thời tiết: Tháng 3/2025 thời tiết khu vực Bình Định chịu ảnh hưởng chủ yếu của rìa phía nam ACLĐ, rìa phía nam rãnh áp thấp nối với vùng áp thấp phía Tây, đới gió đông bắc đến đông cường độ trung bình; trên cao là rìa tây nam hoàn lưu áp cao cận nhiệt đới. Các thời kỳ trong tháng chủ yếu mây thay đổi, đêm không mưa hoặc có mưa rào vài nơi, ngày nắng; những ngày chịu ảnh hưởng KKL tăng cường nhiều mây, có mưa rào rải rác đến nhiều nơi, đêm và sáng sớm trời lạnh.
Tổng lượng mưa tháng phổ biến từ 2,0 - 36,0mm, (phổ biến thấp hơn TBNN cùng kỳ từ 44 -100%), riêng Quy Nhơn cao hơn TBNN 70%, Vân Canh cao hơn TBNN 16%. Số ngày mưa 2 - 13 ngày.
Gió chủ yếu hướng đông bắc đến đông trong đất liền cấp 2 - 3, ven biển có lúc cấp 4; ngoài khơi cấp 6, giật cấp 7 - 8; biển động.
Nhiệt độ trung bình: 24,2 - 25,1
0C (thấp hơn TBNN cùng kỳ từ 0,5 - 0,7
0C); Nhiệt độ cao nhất: 31,5 - 33,8
0C, nhiệt độ cao nhất TB: 28,2 - 29,1
0C; Nhiệt độ thấp nhất: 17,2 - 19,7
0C, nhiệt độ thấp nhất TB: 21,7 - 23,2
0C.
Độ ẩm trung bình: 82 - 86%. Tổng lượng bốc hơi: 66,7 - 81,8mm. Tổng số giờ nắng: 182,0 - 191,0 giờ.
Các đặc trưng khí tượng tháng 3 năm 2025
Yếu tố |
Nhiệt độ (0C ) |
Độ ẩm trung bình (%) |
Độ ẩm thấp nhất (%) |
Tổng lượng bốc hơi (mm) |
Tổng số giờ nắng (giờ) |
Tổng lượng mưa (mm) |
So với
TBNN (%) |
Số ngày mưa |
Lượng mưa ngày lớn nhất |
Trạm |
Trung bình |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Lượng (mm) |
Ngày |
Quy Nhơn |
25,1 |
31,6 |
19,7 |
82 |
58 |
66,7 |
184,0 |
57,9 |
70 |
13 |
20,0 |
17 |
An Nhơn |
24,2 |
31,5 |
17,2 |
86 |
58 |
75,3 |
182,0 |
12,2 |
-69 |
4 |
10,4 |
10 |
Hoài Nhơn |
24,5 |
33,8 |
17,5 |
83 |
57 |
81,8 |
191,0 |
6,8 |
-75 |
3 |
4,5 |
10 |
An Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
30,0 |
-44 |
13 |
10,0 |
18 |
Vĩnh Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
0,0 |
-100 |
2 |
0,0 |
10 |
Bình Nghi |
|
|
|
|
|
|
|
5,0 |
-79 |
4 |
4,0 |
10 |
Hoài Ân |
|
|
|
|
|
|
|
14,6 |
-58 |
6 |
8,2 |
30 |
Phù Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
2,6 |
-92 |
2 |
2,2 |
11 |
Phù Cát |
|
|
|
|
|
|
|
2,0 |
-93 |
5 |
0,8 |
30 |
Tuy Phước |
|
|
|
|
|
|
|
11,6 |
-71 |
4 |
8,3 |
11 |
Vân Canh |
|
|
|
|
|
|
|
36,0 |
16 |
7 |
29,4 |
30 |
Dự báo xu thế khí hậu tháng 4 năm 2025
Xu thế nhiệt độ: Nhiệt độ trung bình tháng 4/2025 phổ biến ở mức xấp xỉ đến cao hơn TBNN cùng kỳ khoảng 0,5
0C
(TBNN từ 27,1 - 27,80C).
Xu thế lượng mưa: Tổng lượng mưa tháng 4/2025 khu vực Bình Định ở mức thấp hơn so với TBNN cùng kỳ từ 10 - 20mm
(Lượng mưa TBNN tháng 4 phổ biến từ 30 - 74mm).
Cảnh báo thời tiết nguy hiểm:
Bão, áp thấp nhiệt đới (ATNĐ): Trong tháng 4/2025
, ít khả năng có bão/ATNĐ hoạt động trên khu vực Biển Đông
.
Không khí lạnh (KKL): Trong 10 ngày đầu tháng 4/2025 KKL có khả năng hoạt động mạnh hơn so với TBNN, sau đó KKL có xu hướng hoạt động yếu dần.
Nắng nóng: Xảy ra nắng nóng cục bộ tập trung chủ yếu ở vùng núi.
Cảnh báo khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: KKL có khả năng gây ra gió mạnh, sóng lớn, ảnh hưởng đến các hoạt động hàng hải và đánh bắt hải sản trên biển của ngư dân. Cần đề phòng khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh đi kèm trong cơn dông. Ngoài ra, nắng nóng ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của người dân trên các khu vực.
Dự báo thời tiết thời đoạn 10 ngày tháng 4 năm 2025
Khu vực dự báo |
10 ngày đầu |
10 ngày giữa |
Những ngày cuối |
Cả tháng |
Ttb(0C) |
R(mm) |
Ttb(0C) |
R(mm) |
Ttb(0C) |
R(mm) |
Ttb(0C) |
R(mm) |
An Lão |
26,0-27,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
40-70 |
Hoài Ân |
26,0-27,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
40-70 |
Hoài Nhơn |
26,0-27,0 |
5-15 |
26,5-27,5 |
5-15 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-40 |
Phù Mỹ |
26,0-27,0 |
5-15 |
26,5-27,5 |
5-15 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-40 |
Phù Cát |
26,0-27,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-40 |
An Nhơn |
26,0-27,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-40 |
Vĩnh Thạnh |
26,0-27,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-30 |
27,0-28,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
50-80 |
Tây Sơn |
26,0-27,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
30-60 |
Vân Canh |
26,0-27,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
30-60 |
Tuy Phước |
26,0-27,0 |
20-30 |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
10-20 |
26,5-27,5 |
20-40 |
Quy Nhơn |
26,5-27,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
5-15 |
27,5-28,5 |
10-20 |
27,0-28,0 |
20-40 |
Ghi chú:
- Ttb là giá trị nhiệt độ trung bình (đơn vị độ C);
- R là giá trị tổng lượng mưa (đơn vị milimét);
- Chuẩn sai: giá trị nhiệt độ/lượng mưa chênh lệch so với TBNN (đơn vị: độ C/milimét);
- Tỷ chuẩn: giá trị tổng lượng mưa chênh lệch so với TBNN (đơn vị phần trăm).
Bản tin tiếp theo phát ngày 01/5/2025.
Tin phát lúc: 16h00 ngày 01/4/2025.