Nhiệt độ trung bình: 21,2 - 22,60C (thấp hơn TBNN cùng kỳ từ 0,9 - 1,20C). Nhiệt độ cao nhất: 27,6 - 28,50C, nhiệt độ cao nhất TB: 24,9 - 25,20C. Nhiệt độ thấp nhất: 14,6 - 17,50C, nhiệt độ thấp nhất TB: 18,9 - 20,70C.
Độ ẩm trung bình: 73 - 83%. Tổng lượng bốc hơi: 75,0 - 96,7mm. Tổng số giờ nắng: 135,7 - 137,0 giờ.
Các đặc trưng khí tượng tháng 01 năm 2025
Trạm | Nhiệt độ (0C ) | Độ ẩm trung bình (%) | Độ ẩm thấp nhất (%) | Tổng lượng bốc hơi (mm) | Tổng số giờ nắng (giờ) | Tổng lượng mưa (mm) | So với TBNN (%) |
Số ngày mưa | Lượng mưa ngày lớn nhất | |||
Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Lượng (mm) | Ngày | ||||||||
Quy Nhơn | 22,6 | 27,9 | 17,5 | 73 | 51 | 96,7 | 137,0 | 38,2 | -38 | 10 | 19,3 | 16 |
An Nhơn | 21,5 | 28,5 | 15,4 | 80 | 52 | 77,7 | 135,7 | 17,5 | -67 | 12 | 8,4 | 16 |
Hoài Nhơn | 21,2 | 27,6 | 14,6 | 83 | 51 | 75,0 | 137,0 | 84,2 | 7 | 11 | 57,8 | 16 |
An Hòa | 73,1 | -42 | 17 | 26,0 | 16 | |||||||
Vĩnh Sơn | 7,0 | -86 | 5 | 4,0 | 16 | |||||||
Bình Nghi | 6,0 | -84 | 9 | 4,0 | 16 | |||||||
Hoài Ân | 38,2 | -38 | 7 | 25,4 | 16 | |||||||
Phù Mỹ | 77,4 | 36 | 8 | 56,8 | 16 | |||||||
Phù Cát | 44,6 | 6 | 14 | 27,6 | 16 | |||||||
Tuy Phước | 42,8 | -20 | 9 | 19,4 | 16 | |||||||
Vân Canh | 46,8 | -6 | 15 | 17,0 | 16 |
Khu vực dự báo | 10 ngày đầu | 10 ngày giữa | 10 ngày cuối | Cả tháng | ||||
Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | |
An Lão | 22,0-23,0 | 10-20 | 22,0-23,0 | 10-20 | 23,0-24,0 | 10-20 | 22,0-23,0 | 30-60 |
Hoài Ân | 22,0-23,0 | 10-20 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 20-40 |
Hoài Nhơn | 22,0-23,0 | 10-20 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 20-40 |
Phù Mỹ | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Phù Cát | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
An Nhơn | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Vĩnh Thạnh | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Tây Sơn | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Vân Canh | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Tuy Phước | 22,0-23,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 22,0-23,0 | 10-30 |
Quy Nhơn | 23,0-24,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 5-10 | 24,0-25,0 | 5-10 | 23,0-24,0 | 10-30 |
Nguồn tin: Đài Khí tượng Thủy văn tỉnh Bình Định:
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn