Hồ chứa | MN dâng bình thường (m) | MN hiện tại (m) |
Dung tích thiết kế (106 m3) |
Dung tích hiện có (106 m3) |
Tỷ lệ (%) | Qđến (m3/s) |
Qđi (m3/s) |
---|---|---|---|---|---|---|---|
Định Bình | 91,93 | 77,44 | 226,30 | 79,15 | 35,0 | 53,0 | 106,7 |
Núi Một | 46,20 | 38,23 | 110,00 | 43,73 | 39,8 | 0,7 | 0,0 |
Đồng Mít | 101,10 | 79,70 | 89,84 | 19,93 | 22,2 | 8,0 | 7,2 |
Hội Sơn | 68,60 | 61,83 | 44,50 | 18,16 | 40,8 | 0,8 | 0,0 |
Thuận Ninh | 68,00 | 62,56 | 35,36 | 14,39 | 40,7 | 0,9 | 0,6 |
Vạn Hội | 44,00 | 34,63 | 11,65 | 2,56 | 21,9 | 0,1 | 0,0 |
Ayun Hạ | 204,00 | 202,58 | 253,00 | 206,14 | 81,48 | - | - |
Biển Hồ B | 745,0 | 745,45 | 12,4 | 13,93 | 112,3 | - | - |
Ia Mlah | 215,0 | 201,05 | 54,15 | 12,28 | 22,67 | - | - |
Plei Pai | 207,6 | 206,45 | 20,91 | 14,55 | 69,57 | - | - |
Đập Văn Phong | 25,00 | 24,82 | - | - | - | 80,53 | 73,31 |
TT | Phạm vi hoạt động | Số tàu | Số người |
---|---|---|---|
1 | Hoạt động ven bờ trong tỉnh, neo đậu tại bến | 4.090 | 28.565 |
2 | Hoạt động trên biển | 1.765 | 12.420 |
Khu vực Nghệ An đến Hải Phòng | 4 | 28 | |
Khu vực từ Huế đến Hà Tĩnh | 84 | 672 | |
Khu vực từ Đà Nẵng đến Quảng Ngãi | 332 | 2.324 | |
Khu vực từ Gia Lai đến Khánh Hòa | 278 | 1.946 | |
Khu vực từ Lâm Đồng đến An Giang | 614 | 4.298 | |
Vùng biển Hoàng Sa và Bắc Biển Đông | 19 | 114 | |
Vùng biển giữa Hoàng Sa - Trường sa | 248 | 1.736 | |
Khu vực quần đảo Trường Sa | 186 | 1.302 | |
Tổng số | 5.855 | 40.985 |
TT | Số đăng ký | Chủ tàu | xã/phường | Nghề chính | Lmax | C.Suất | Vĩ độ | Kinh độ |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BĐ-83024-TS | Mai Văn Thuận | Đề Gi | Lưới vây | 22,1 | 861 | 15°04'02'' | 110°36'35'' |
2 | BĐ-97606-TS | Hồ Ly | Hoài Nhơn | Câu cá ngừ | 17,8 | 710 | 16°02'38'' | 109°40'33'' |
3 | BĐ-97726-TS | Phan Văn Do | Hoài Nhơn | Câu cá ngừ | 17,3 | 730 | 15°59'11'' | 109°55'10'' |
4 | BĐ-98395-TS | Phan Văn Do | Hoài Nhơn | Câu cá ngừ | 18,4 | 762 | 15°23'05'' | 109°34'31'' |
5 | BĐ-95526-TS | Lê Đại Đức | Hoài Nhơn | Câu cá ngừ | 15,1 | 400 | 15°11'05'' | 111°07'34'' |
6 | BĐ-96993-TS | Nguyễn Hoàn | Hoài Nhơn | Lưới vây | 20,2 | 844 | 16°09'23'' | 108°39'05'' |
7 | BĐ-96196-TS | Nguyễn Văn Ngọc | Hoài Nhơn | Câu cá ngừ | 16,5 | 420 | 15°34'07'' | 109°28'41'' |
8 | BĐ-96896-TS | Huỳnh Thị Theo | Hoài Nhơn Bắc | Câu cá ngừ | 15,9 | 420 | 15°23'18'' | 109°24'29'' |
9 | BĐ-98037-TS | Phạm Vấn | Hoài Nhơn Bắc | Câu cá ngừ | 16,6 | 420 | 15°21'35'' | 109°24'39'' |
10 | BĐ-97454-TS | Trần Quốc Tuấn | Hoài Nhơn Bắc | Câu cá ngừ | 18,5 | 725 | 15°58'17'' | 109°51'00'' |
11 | BĐ-98005-TS | Nguyễn Trung | Hoài Nhơn Bắc | Câu cá ngừ | 18,3 | 760 | 15°21'32'' | 109°30'03'' |
12 | BĐ-95497-TS | Đỗ Như Ý | Hoài Nhơn Bắc | Câu cá ngừ | 15,3 | 275 | 16°19'32'' | 110°35'08'' |
13 | BĐ-98059-TS | Nguyễn Thanh Đê | Hoài Nhơn Bắc | Lưới vây | 23,7 | 800 | 15°07'09'' | 112°18'14'' |
14 | BĐ-97793-TS | Phạm Văn Toàn | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 17,8 | 820 | 15°05'38'' | 110°52'14'' |
15 | BĐ-98701-TS | Nguyễn Hữu Tàu | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,15 | 400 | 15°02'16'' | 111°17'41'' |
16 | BĐ-97055-TS | Lê Văn Sưu | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 19,9 | 800 | 15°01'46'' | 110°43'01'' |
17 | BĐ-97303-TS | Nguyễn Chức | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,1 | 420 | 15°02'41'' | 111°50'07'' |
18 | BĐ-98653-TS | Nguyễn Văn Sinh | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 19,5 | 710 | 15°13'21'' | 111°11'26'' |
19 | BĐ-96946-TS | Nguyễn Văn Lân | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 19,7 | 860 | 15°04'36'' | 113°05'20'' |
20 | BĐ-96306-TS | Nguyễn Văn Cu | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 16,2 | 400 | 15°23'32'' | 111°16'15'' |
21 | BĐ-96359-TS | Nguyễn Văn Hóa | Hoài Nhơn Đông | Câu mực | 17,1 | 435 | 15°03'09'' | 112°02'36'' |
22 | BĐ-97522-TS | Nguyễn Văn Giờ | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 19,8 | 800 | 16°13'33'' | 108°54'40'' |
23 | BĐ-95861-TS | Ngô Thị Thanh Thu | Hoài Nhơn Đông | Mành chụp | 17,9 | 750 | 15°09'59'' | 112°03'00'' |
24 | BĐ-97753-TS | Nguyễn Văn Bình | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 21 | 820 | 15°17'28'' | 111°53'37'' |
25 | BĐ-95770-TS | Phạm Màng | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 16,2 | 410 | 15°19'09'' | 111°23'17'' |
26 | BĐ-96489-TS | Nguyễn Tú | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,1 | 435 | 15°20'17'' | 112°14'45'' |
27 | BĐ-95566-TS | Nguyễn Bình | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,1 | 443 | 15°15'28'' | 112°04'18'' |
28 | BĐ-96975-TS | Trần Minh Hậu | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,1 | 447 | 15°01'16'' | 111°55'10'' |
29 | BĐ-97318-TS | Nguyễn Phương | Hoài Nhơn Đông | Mành chụp | 19,3 | 900 | 15°28'52'' | 113°26'31'' |
30 | BĐ-98702-TS | Nguyễn Ngọc Sự | Hoài Nhơn Đông | Câu mực | 17,7 | 400 | 15°06'35'' | 111°52'08'' |
31 | BĐ-95194-TS | Lê Quốc | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 16,4 | 730 | 15°04'46'' | 110°41'30'' |
32 | BĐ-97937-TS | Phan Thị Nhỏ | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 18 | 910 | 15°10'42'' | 111°24'40'' |
33 | BĐ-98971-TS | Nguyễn Văn Hoàng | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 16,4 | 400 | 15°01'50'' | 111°43'03'' |
34 | BĐ-95906-TS | Nguyễn Văn Trãi | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 15,7 | 420 | 15°16'56'' | 112°34'03'' |
35 | BĐ-99097-TS | Nguyễn Tuấn | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 21,7 | 760 | 15°02'37'' | 111°12'39'' |
36 | BĐ-95869-TS | Huỳnh Văn Long | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 17,5 | 400 | 15°08'35'' | 111°52'51'' |
37 | BĐ-95368-TS | Võ Văn Giờ | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 22,2 | 905 | 15°06'21'' | 109°56'11'' |
38 | BĐ-96051-TS | Đỗ Ngọc Tuấn | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 20,4 | 770 | 15°01'11'' | 111°05'21'' |
39 | BĐ-96947-TS | Nguyễn Sương | Hoài Nhơn Đông | Câu cá ngừ | 19 | 500 | 15°11'47'' | 111°24'06'' |
40 | BĐ-98154-TS | Nguyễn Văn Hiền | Hoài Nhơn Đông | Lưới vây | 20,2 | 800 | 15°19'44'' | 111°43'08'' |
41 | BĐ-94848-TS | Trần Văn Đông | Phù Mỹ Bắc | Lưới vây | 19,7 | 465 | 16°20'49'' | 108°39'56'' |
42 | BĐ-92042-TS | Trần Phú | Phù Mỹ Bắc | Lưới vây | 21,6 | 980 | 15°28'49'' | 108°41'01'' |
43 | BĐ-92322-TS | Nguyễn Văn Ly | Phù Mỹ Đông | Lưới vây | 24,47 | 900 | 16°37'37'' | 108°11'35'' |
44 | BĐ-94758-TS | Nguyễn Quốc Trị | Phù Mỹ Đông | Lưới vây | 18,3 | 535 | 16°41'15'' | 108°08'38'' |
45 | BĐ-92222-TS | Nguyễn Văn Ly | Phù Mỹ Đông | Chong đèn | 15,8 | 350 | 16°38'36'' | 108°11'24'' |
46 | BĐ-92099-TS | Nguyễn Văn E | Phù Mỹ Đông | Lưới vây | 22,8 | 704 | 16°50'55'' | 108°00'32'' |
47 | BĐ-91189-TS | Văn Công Việt | Quy Nhơn | Câu cá ngừ | 19,9 | 900 | 15°21'00'' | 111°50'43'' |
48 | BĐ-91483-TS | Lục Văn Tương | Quy Nhơn Nam | Lưới kéo | 15,5 | 410 | 15°00'30'' | 109°30'42'' |
Những tin cũ hơn