Nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 28 năm 2020 (07h00 ngày 09/7)

Thứ năm - 09/07/2020 10:57
Toàn tỉnh có 165 hồ chứa thủy lợi, dung tích các hồ chứa là 146,54/589,90 triệu m3, đạt 24,80% dung tích thiết kế, bằng 86,40% so cùng kỳ năm 2019, (giảm so với ngày 2/7/2020 là 12,85 triệu m3); nếu không kể hồ Định Bình, dung tích các hồ chứa 63,60 triệu m3, đạt 17,50% thiết kế, bằng 68,60 % cùng kỳ năm 2019.

Công ty TNHH Khai thác CTTL quản lý 15 hồ, dung tích là 126,09/459,10 triệu m3, đạt 27,50% thiết kế, bằng 83,00% cùng kỳ năm 2019, (giảm so với ngày 2/7/2020 là 10,57 triệu m3); nếu không kể hồ Định Bình, dung tích các hồ chứa của Công ty là 43,15 triệu m3, đạt 18,50 % thiết kế.

Các hồ do địa phương quản lý là 20,45/130,80 triệu m3, đạt 15,60% thiết kế, bằng 115,3% so cùng kỳ năm 2019 (giảm so với ngày 2/7/2020 là 2,28 triệu m3).

Dung tích một số hồ chứa lớn: Hồ Định Bình 82,94/226,0 triệu m3, đạt 36,70% thiết kế, (Qđến 1,00 m3/s, Qxả 9,60m3/s); Núi Một 15,07/110 triệu m3, đạt 13,70% thiết kế, (Qđến 0,00 m3/s, Qxả 4,20 m3/s); Hội Sơn 5,55/45,65 triệu m3, đạt 12,20% thiết kế, (Qđến 0,00m3/s, Qxả 2,00 m3/s); Thuận Ninh 11,08/35,40 triệu m3, đạt 31,30% thiết kế, (Qđến  0,03 m3/s, Qxả1,12m3/s); Vạn Hội 3,93/14,50 triệu m3, đạt 27,10% (Qđến  0,00 m3/s, Qxả 0,50 m3/s).

Có 130 hồ có dung tích chứa nhỏ hơn 20%; trong đó, An Lão 2 hồ, Hoài Nhơn 15 hồ, Hoài Ân 16 hồ, Phù Mỹ 44 hồ, Phù Cát 17 hồ, Tuy Phước 3 hồ, Tây Sơn 22 hồ, Vĩnh Thạnh 3 hồ, Vân Canh 4 hồ, Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi 4 hồ. Các hồ này đã được dự báo nguồn nước sẽ bị thiếu trong vụ Thu đã chủ động bỏ diện tích không sản xuất hoặc chuyển sang cây trồng cạn tiết kiệm nước.
 
PHỤ LỤC BÁO CÁO
(Cập nhật tuần 28, lúc 07 giờ ngày 09/7/2020)
1. Nguồn nước hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý
TT Hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Định Bình 226,21 87,06 82,94 -4,12 76,949
2 Núi Một 110,00 17,81 15,07 -2,75 32,155
3 Hội Sơn 45,65 6,89 5,55 -1,34 14,900
4 Thuận Ninh 35,36 12,26 11,08 -1,18 16,107
5 Vạn Hội 14,51 4,50 3,93 -0,57 3,425
6 Suối Tre 4,94 1,75 1,62 -0,13 2,450
7 Quang Hiển 3,85 1,33 1,17 -0,15 1,553
8 Hà Nhe 3,75 0,83 0,78 -0,05 0,368
9 Cẩn Hậu 3,69 0,08 0,09 0,01 0,297
10 Hòn Lập 3,13 1,62 1,58 -0,04 0,513
11 Long Mỹ 3,00 1,11 0,99 -0,12 1,186
12 Suối Đuốc 2,21 0,50 0,43 -0,08 0,573
13 Trong Thượng 1,07 0,26 0,24 -0,02 0,424
14 Tà Niêng 1,04 0,37 0,31 -0,07 0,576
15 Ông Lành 0,65 0,29 0,31 0,02 0,455
  Tổng cộng 459,06 136,66 126,09 10,57 151,93
  Tỷ lệ so với thiết kế   30% 27,5%   33,1%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     83,0%    

2. Nguồn nước hồ chứa do địa phương quản lý
TT Huyện Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 An Lão 3,08 0,99 0,96 -0,03 0,60
2 Hoài Nhơn 19,70 3,51 3,41 -0,10 2,13
3 Hoài Ân 27,15 5,22 3,66 -1,56 5,54
4 Phù Mỹ 47,10 5,01 4,90 -0,11 4,73
5 Phù Cát 22,02 5,92 5,73 -0,20 3,41
6 Tuy Phước 2,58 0,38 0,33 -0,05 0,34
7 Tây Sơn 7,42 1,03 0,85 -0,17 0,78
8 Vĩnh Thạnh 0,46 0,06 0,05 -0,01 0,10
9 Vân Canh 1,28 0,61 0,56 -0,05 0,12
  Tổng cộng 130,80 22,73 20,45 -2,28 17,73
  Tỷ lệ so với thiết kế     15,6%   13,6%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     115,3%    

3. Nguồn nước hồ chứa toàn tỉnh
TT Nguồn nước hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Toàn tỉnh 589,86 159,39 146,54 -12,85 169,67
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước     86,4%    
2 Không kể hồ Định Bình 363,65 72,33 63,60 -8,73 92,72
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước (không kể hồ Định Bình)     68,6%    

Xem thêm
 

Nguồn tin: Chi cục Thủy lợi Bình Định:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây