Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai tỉnh Bình Định

https://pcttbinhdinh.gov.vn


Nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 49 năm 2018 (07h00 ngày 05/12)

Toàn tỉnh có 165 hồ chứa thủy lợi, dung tích các hồ chứa là 248,9/585,0 triệu m3, đạt 42,5% dung tích thiết kế, bằng 75,0% so với cùng kỳ năm 2017; nếu không kể hồ Định Bình, các hồ chứa được 132,7 triệu m3, đạt 37,0% thiết kế, 82,3% so với cùng kỳ.

Công ty Khai thác CTTL quản lý 15 hồ, tích được 192,8/458,0 triệu m3, đạt 42,1% thiết kế, 70,1% cùng kỳ; nếu không kể hồ Định Bình, các hồ chứa của Công ty tích được 76,7 triệu m3, đạt 33,0% thiết kế. Các hồ do địa phương quản lý tích được 56,0/127,4 triệu m3, đạt 44,0% thiết kế.

Dung tích một số hồ chứa lớn: Hồ Định Bình 116,1/226 triệu m3, đạt 51,4 thiết kế; Núi Một 25,4/110 triệu m3, đạt 23,1% thiết kế; Hội Sơn 14,6/44,5 triệu m3, đạt 32,9%; Thuận Ninh 15,1/35,0 triệu m3, đạt 42,9%; Vạn Hội 3,1/14,5 triệu m3, đạt 22,0%.

PHỤ LỤC BÁO CÁO
(Cập nhật tuần 49, lúc 07 giờ ngày 05/12/2018)
1. Nguồn nước hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý
TT Hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Định Bình 226,13 106,02 116,14 10,12 170,450
2 Núi Một 110,00 22,96 25,46 2,50 42,929
3 Hội Sơn 44,50 14,25 14,64 0,39 16,755
4 Thuận Ninh 35,36 14,65 15,18 0,53 19,891
5 Vạn Hội 14,51 3,14 3,18 0,04 7,172
6 Suối Tre 4,94 1,89 1,90 0,01 2,490
7 Quang Hiển 3,85 3,29 3,62 0,33 3,154
8 Hà Nhe 3,76 0,37 0,39 0,01 0,678
9 Cẩn Hậu 3,69 3,51 3,66 0,14 3,690
10 Hòn Lập 3,13 1,67 1,73 0,06 2,833
11 Long Mỹ 3,00 3,03 3,02 -0,01 1,364
12 Suối Đuốc 2,21 1,71 1,76 0,05 1,182
13 Trong Thượng 1,07 0,73 0,73 0,00 0,759
14 Tà Niêng 1,04 1,06 1,05 -0,02 1,093
15 Ông Lành 0,65 0,42 0,41 -0,01 0,660
  Tổng cộng 457,8 178,7 192,84 14,14 275,10
  Tỷ lệ so với thiết kế   39% 42,1%   60,1%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     70,1%    

2. Nguồn nước hồ chứa do địa phương quản lý
TT Huyện Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 An Lão 2,79 2,27 2,28 0,01 2,37
2 Hoài Nhơn 18,98 9,63 9,66 0,03 10,86
3 Hoài Ân 26,14 9,93 9,99 0,05 9,84
4 Phù Mỹ 46,43 16,83 17,23 0,40 18,59
5 Phù Cát 21,22 10,67 10,69 0,02 8,98
6 Tuy Phước 2,52 1,00 1,03 0,03 1,40
7 Tây Sơn 7,50 3,69 3,72 0,03 3,54
8 Vĩnh Thạnh 0,60 0,38 0,38 0,00 0,60
9 Vân Canh 1,23 1,10 1,10 0,00 0,53
  Tổng cộng 127,41 55,50 56,08 0,58 56,71
  Tỷ lệ so với thiết kế     44,0%   44,5%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     98,9%    

3. Nguồn nước hồ chứa toàn tỉnh
TT Nguồn nước hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Toàn tỉnh 585,25 234,21 248,92 14,71 331,81
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước     75,0%    
2 Không kể hồ Định Bình 359,12 128,19 132,78 4,59 161,36
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước (không kể hồ Định Bình)     82,3%    

Xem thêm
 
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây