Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai tỉnh Bình Định

https://pcttbinhdinh.gov.vn


Nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 13 năm 2022 (07h00 ngày 31/3)

Từ đầu năm đến nay lượng mưa trung bình đạt 122mm, bằng 107% TBNN (114mm); lượng mưa trong tháng 02/2022 đạt 37mm, bằng 170% TBNN (22mm);  lượng mưa trong tháng 03/2022 đạt 52mm, bằng 177% TBNN (29mm); lượng mưa trong tuần đạt 61mm.

Đêm qua và sáng nay (31/3), khu vực Bình Định có mưa, mưa vừa có nơi mưa to đến rất to. Lượng mưa tính từ 19 giờ ngày 30/3 đến 10 giờ ngày 31/3 đo được tại các trạm như: Làng Chồm (Vân Canh) 140.2mm, Làng Cát (Vân Canh) 125,8mm, hồ Mỹ Thuận (Phù Cát) 118,6mm, hồ Núi Một (An Nhơn) 117.2mm, xã Canh Liên (Vân Canh) 107.8mm, đập Hầm Hô (Tây Sơn) 103,8mm, xã Cát Hanh (Phù Cát) 103mm, hồ Diêm Tiêu (Phù Mỹ) 100,6mm.

Toàn tỉnh có 163 hồ chứa có dung tích từ 50 ngàn m3 trở lên, đến thời điểm báo cáo dung tích là 535/592 triệu m3 đạt 90,3% dung tích thiết kế bằng 115% cùng kỳ năm 2021, giảm so với ngày 24/3/2022 là 14,8 triệu m3, hiện có 109 hồ chứa đầy nước. Nguồn nước các hồ chứa đến ngày 31/3/2022 còn lại như sau: Công ty TNHH Khai thác CTTL quản lý 62 hồ, dung tích hiện có 501/550 triệu m3, đạt 91,0% dung tích thiết kế, giảm 13,5 triệu m3 so với ngày 24/3/2022. Trung tâm Giống nông nghiệp quản lý 02 hồ, dung tích hiện tại 0,33/0,33  triệu m3, đạt 100% dung tích thiết kế. Tổng số hồ do địa phương quản lý 99 hồ, dung tích hiện có 34/40 triệu m3, đạt 85,3% dung tích thiết kế, giảm 1,3 triệu m3 so với ngày 24/3/2022.

Dung tích một số hồ chứa lớn: Hồ Định Bình 207,38/226,30 triệu m3, đạt 91,64% thiết kế, (Qđến40,00m3/s, Qxả 22,00m3/s); Núi Một 97,19/110,00 triệu m3, đạt 88,35% thiết kế, (Qđến7,22m3/s, Qxả2,00m3/s); Hội Sơn 42,63/44,50 triệu m3, đạt 95,79% thiết kế, (Qđến3,03m3/s, Qxả0,00m3/s); Thuận Ninh 32,89/35,36 triệu m3, đạt 93,01% thiết kế, (Qđến1,66m3/s, Qxả1,02m3/s); Vạn Hội 13,32/14,51 triệu m3, đạt 91,80% thiết kế, (Qđến0,70m3/s, Qxả0,00m3/s).

Phụ lục
TÌNH HÌNH NGUỒN NƯỚC CẬP NHẬT ĐẾN 07 GIỜ NGÀY 31/3/2022
  Tên hồ chứa Địa điểm theo xã Địa điểm
 theo huyện
Cao trình ngưỡng tràn (Mặt/sâu) Cao trình MNDBT Dung tích toàn bộ (triệu m3) Chênh lệch So với thiết kế (%) Qđến (m3/s) Qđi (m3/s) Diện tích tưới vụ Đông Xuân (ha)   Mực nước hồ kỳ báo cáo (m) Hình thức tràn Tình trạng hồ
Theo thiết kế  Kỳ trước (ngày 24/3/2022)  Kỳ báo cáo
A CÔNG TY KTCTTL         550 514 501 -13,5 91,0           45
1 Trong Thượng An Trung An Lão 91,10 91,10 1,04 1,04 1,04 0,00 100,00 0,07 0,07 55,50 91,11 Tự do Đầy
2 Sông Vố An Tân An Lão 59,80 59,80 1,15 1,15 1,15 0,00 100,00 0,37 0,37 148,15 59,81 Tự do Đầy
3 Cẩn Hậu Hoài Sơn Hoài Nhơn 186,30 191,30 3,69 3,18 3,21 0,02 86,86 0,52 0,00 231,00 190,25 Van cung Đầy
4 An Đỗ Hoài Sơn Hoài Nhơn 30,30 30,30 0,20 0,06 0,06 0,00 32,31 0,00 0,00 31,00 26,55 Tự do Không đầy
5 Mỹ Bình Hoài Phú Hoài Phú 28,00 29,00 5,49 5,43 5,42 -0,01 98,82 0,83 0,60 506,39 28,99 Van phẳng Đầy
6 Hố Giang Hoài Châu Hoài Nhơn 20,00 22,30 1,48 1,48 1,48 0,00 100,00 0,01 0,00 43,00 22,30 Van phẳng Đầy
7 Hóc Cau Hoài Đức Hoài Nhơn 28,70 28,70 1,04 1,04 1,04 0,00 100,00 0,02 0,00 21,30 28,71 Tự nhiên Đầy
8 Văn Khánh Đức Hoài Đức Hoài Nhơn 31,50 31,50 2,76 2,76 2,76 0,00 100,00 0,06 0,00 190,92 31,51 Tự do Đầy
9 Cây Khế Hoài Mỹ 2 Hoài Nhơn 20,80 20,80 2,58 2,58 2,58 0,00 100,00 0,28 0,00 146,00 21,94 Van phẳng Đầy
10 An Đôn Ân Phong1 Hoài Ân 43,10 44,30 2,13 2,04 2,04 0,00 95,77 0,07 0,00 144,00 44,02 Van phẳng Đầy
11 Đá Bàn Ân Phong 2 Hoài Ân 30,90 30,90 1,15 1,01 0,99 -0,02 86,35 0,02 0,00 37,98 30,11 Tự do Đầy
12 Vạn Hội Ân Tín Hoài Ân 38,00 44,00 14,51 13,67 13,32 -0,35 91,83 0,70 0,00 356,86 43,20 Van cung Đầy
13 Phú Thuận (Hóc Sấu) Ân Đức 1 Hoài Ân 28,30 28,30 2,43 2,40 2,43 0,04 100,00 0,69 0,00 80,00 28,04 Tự do Đầy
14 Thạch Khê Ân Tường Hoài Ân 57,30 57,30 7,38 6,40 6,50 0,11 88,12 1,23 0,00 273,24 56,50 Tự do Đầy
15 Mỹ Đức Ân Mỹ Hoài Ân 20,90 20,90 3,30 3,30 3,30 0,00 100,00 4,83 4,16 77,70 21,00 Tự do Đầy
16 Núi Miếu Mỹ Lợi Phù Mỹ 18,00   1,13 1,10 1,06 -0,05 93,54 0,12 0,00 74,00 17,71 Tự do Đầy
17 Hố Cùng (Suối Cùng ) Mỹ Thọ Phù Mỹ 29,49   0,35 0,30 0,28 -0,01 80,23 0,03 0,00 14,00 28,16 Tự do Không đầy
18 Diêm Tiêu Mỹ Trinh Phù Mỹ 46,50 46,50 6,60 6,31 6,30 -0,01 95,45 0,29 0,00 244,36 46,84 Phai gỗ Đầy
19 Trinh Vân Mỹ Trinh Phù Mỹ 51,30 51,30 2,33 2,12 2,11 -0,01 90,52 0,02 0,00 280,59 50,94 Tự do Đầy
20 Trung Sơn Mỹ Trinh Phù Mỹ 58,20 60,20 1,15 0,99 0,94 -0,06 81,39 0,02 0,00 156,73 59,25 Van phẳng Không đầy
21 Đại Sơn Mỹ Hiệp Phù Mỹ 38,70 38,70 2,65 2,17 2,15 -0,02 81,10 0,17 0,00 255,85 38,02 Tự do Không đầy
22 Chí Hoà 2 Mỹ Hiệp Phù Mỹ 40,80 42,50 0,65 0,59 0,58 -0,01 88,79 0,09 0,00 65,16 42,05 Van phẳng Đầy
23 Vạn Định Mỹ Lộc Phù Mỹ 56,80 58,60 3,30 2,45 2,43 -0,01 73,76 0,06 0,00 305,00 57,94 Van phẳng Không đầy
24 Cây Sung Mỹ Lộc Phù Mỹ 37,50 39,60 0,87 0,83 0,80 -0,03 91,50 0,01 0,00 210,25 39,20 Van phẳng Đầy
25 An Tường Mỹ Lộc Phù Mỹ 36,50 36,50 0,58 0,52 0,44 -0,08 75,51 0,00 0,00 115,40 35,50 Tự do Không đầy
26 Hội Khánh Mỹ Hoà Phù Mỹ 69,00 69,00 6,93 6,36 6,30 -0,05 90,91 0,10 0,00 623,90 68,30 Tự do Đầy
27 Đập Lồi Mỹ Hoà Phù Mỹ 70,80 73,80 0,65 0,59 0,60 0,00 92,40 0,20 0,00 155,88 72,90 Van phẳng Đầy
28 Tây Dâu Mỹ Hoà Phù Mỹ 51,50 52,50 0,89 0,71 0,72 0,01 80,95 0,14 0,00 53,37 51,90 Phai gỗ Không đầy
29 Hóc Nhạn Mỹ Thọ Phù Mỹ 22,00 23,60 2,18 1,83 1,76 -0,07 80,73 0,11 0,00 312,18 22,76 Phai gỗ Không đầy
30 Suối Sổ (Gia Hội) Mỹ Phong Phù Mỹ 24,00 25,50 1,55 1,42 1,35 -0,07 86,86 0,03 0,00 365,05 25,02 Van phẳng Đầy
31 Phú Hà Mỹ Đức Phù Mỹ 18,60 18,60 4,92 4,92 4,91 -0,01 99,82 0,03 0,00 120,58 18,59 Tự do Đầy
32 Đá Bàn Mỹ An Phù Mỹ 12,00 13,80 0,44 0,44 0,44 0,00 100,00 0,00 0,00 70,58 12,77 Phai gỗ Đầy
33 Chòi Hiền Mỹ Chánh Tây Phù Mỹ 27,00 29,30 0,45 0,45 0,45 0,00 100,00 0,01 0,00 148,30 29,31 Van phẳng Đầy
34 Hóc Mít Mỹ Chánh Tây Phù Mỹ 27,00 28,00 0,32 0,15 0,13 -0,02 39,75 0,00 0,00 43,02 25,28 Phai gỗ Không đầy
35 Tam Sơn Cát Lâm Phù Cát 90,13   1,12 0,48 0,42 -0,06 37,62 0,05 0,00 67,00 87,10 Tự do Không đầy
36 Thạch Bàn Cát Sơn Phù Cát 50,60 50,60 0,77 0,70 0,71 0,00 91,45 0,04 0,00 92,99 49,90 Tự do Đầy
37 Hội Sơn Cát Sơn Phù Cát 64,60 68,60 44,50 42,59 42,63 0,04 95,79 3,03 0,00 2.179,60 68,10 Van cung Đầy
38 Suối Tre Cát Lâm Phù Cát 83,50 83,50 4,94 3,84 3,78 -0,06 76,43 0,12 0,00 245,60 82,05 Tự do Không đầy
39 Hóc Cau Cát Hanh Phù Cát 43,50 43,50 0,69 0,66 0,66 0,00 95,24 0,02 0,00 21,30 43,27 Tự nhiên Đầy
40 Bờ Sề Cát Hanh Phù Cát 37,40 39,40 0,58 0,51 0,51 0,00 87,99 0,02 0,00 59,39 39,00 Van phẳng Đầy
41 Suối Chay Cát Trinh Phù Cát 37,50 38,40 1,70 1,70 1,70 0,00 100,00 0,43 0,00 263,60 39,10 Phai gỗ Đầy
42 Tường Sơn Cát Tường Phù Cát 32,00 33,00 3,11 2,96 2,96 0,00 95,08 0,09 0,00 271,83 32,80 Van phẳng Đầy
43 Cửa Khâu Cát Tường Phù Cát 45,50 45,50 0,72 0,66 0,63 -0,03 88,13 0,02 0,00 98,11 44,96 Tự do Đầy
44 Mỹ Thuận Cát Hưng Phù Cát 17,00 17,00 5,60 5,33 5,20 -0,13 92,82 0,34 0,00 301,81 16,57 Tự do Đầy
45 Tân Thắng Cát Hải Phù Cát 18,70 20,70 0,97 0,80 0,78 -0,02 80,31 0,01 0,00 30,00 19,65 Phai gỗ Không đầy
46 Chánh Hùng Cát Thành Phù Cát 25,80 25,80 2,90 2,65 2,62 -0,02 90,48 0,34 0,00 151,43 25,78 Tự do Đầy
47 Hố Xoài Cát Tài Phù Cát 17,40 19,00 0,57 0,57 0,57 0,00 100,00 0,00 0,00 77,46 19,02 Van phẳng Đầy
48 Phú Dõng (Hóc Xeo) Cát Khánh Phù Cát 12,50 14,10 0,750 0,52 0,50 -0,02 66,00 0,02 0,00 65,83 12,32 Van phẳng Không đầy
49 Núi Một Nhơn Tân An Nhơn 42,7 và 46,2 46,20 110,00 97,82 97,19 -0,63 88,35 7,22 2,00 2.920,17 44,91 Tràn mặt, cửa van cung/
Tự do máng bên
Đầy
50 Cây Da Phước Thành Tuy Phước 19,40 19,40 0,89 0,79 0,78 -0,01 87,58 0,02 0,00 44,10 18,91 Tự do Đầy
51 Cây Thích Phước Thành Tuy Phước 31,10 32,50 0,83 0,82 0,82 -0,01 98,79 0,02 0,00 78,46 34,40 Phai gỗ Đầy
52 Hòn Gà Bình Thành Tây Sơn 67,00 67,00 1,45 0,87 0,87 0,00 59,93 0,00 0,00 30,60 63,86 Tự do Không đầy
53 Thuận Ninh Bình Tân Tây Sơn 63,00 68,00 35,36 34,27 32,89 -1,38 93,01 1,66 1,02 1.123,35 67,76 Van cung Đầy
54 Định Bình Vĩnh Hảo Vĩnh Thạnh 80,93 91,93 226,30 217,64 207,38 -10,26 91,64 40,00 22,00 19.500,00 90,50 Van cung Đầy
55 Hòn Lập Vĩnh Thịnh Vĩnh Thạnh 58,30 62,00 3,13 3,06 3,13 0,07 100,00 2,58 1,54 250,00 62,00 Van phẳng Đầy
56 Hà Nhe Vĩnh Hòa Vĩnh Thạnh 65,80 68,90 3,75 2,91 2,77 -0,14 73,73 0,01 0,00 133,00 66,36 Van phẳng Không đầy
57 Tà Niêng Vĩnh Thuận Vĩnh Thạnh 76,00 79,20 0,65 0,39 0,23 -0,16 35,63 0,02 0,00 29,00 74,38 Van phẳng Không đầy
58 Quang Hiển Canh Hiển Vân Canh 60,40 60,40 3,85 3,64 3,68 0,04 95,61 1,08 0,02 56,00 60,09 Tự do Đầy
59 Suối Đuốc Canh Hiệp Vân Canh 50,33 52,33 1,07 0,75 0,73 -0,02 68,47 0,01 0,00 28,50 50,42 Van phẳng Không đầy
60 Ông Lành Canh Vinh Vân Canh 29,20 31,20 2,21 2,04 2,05 0,01 92,89 0,27 0,00 77,88 30,80 Tự do Đầy
61 Long Mỹ Phước Mỹ Quy Nhơn 28,00 30,00 3,00 2,89 2,89 0,01 96,40 0,30 0,00 93,60 29,55 Tự do Đầy
62 Hóc Hòm  (thủy sản) Mỹ Châu   44,00   0,57 0,57 0,57 0,00 100,00 0,00 0,00   46,20 Van phẳng Đầy
B TT Giống Nông nghiệp         0,33 0,33 0,33 0,00 100,0           2
1 Hóc Lách ( hồ thủy sản) Mỹ Châu Phù Mỹ     0,09 0,09 0,09 0,00 100,00         Tự do Đầy
2 Đồng Đèo 2 (hồ thủy sản) Mỹ Châu Phù Mỹ     0,24 0,24 0,24 0,00 100,00         Tự do Đầy
C CÁC HUYỆN         40 35 34 -1,3 85,3           62
I HUYỆN AN LÃO         1,93 1,85 1,77 -0,08 91,7           3
1 Hưng Long An Hoà 2 An Lão     1,63 1,56 1,50 -0,07 92,00         Tự do Đầy
2 Hóc Tranh An Hoà An Lão     0,21 0,20 0,19 -0,01 90,00         Tự do Đầy
3 Đèo Cạnh An Trung An Lão     0,10 0,09 0,09 0,00 90,00         Tự nhiên Đầy
II HUYỆN HOÀI NHƠN         6,14 5,73 5,39 -0,35 87,8           10
1 Giao Hội Hoài Tân Hoài Nhơn 18,50 18,50 0,55 0,53 0,50 -0,03 90,00         Tự do (tràn móng ngựa) Đầy
2 Suối Mới Hoài Châu Hoài Nhơn 11,80 16,56 0,50 0,45 0,42 -0,02 85,00         Van phẳng Đầy
3 Đồng Tranh Hoài Sơn Hoài Nhơn     1,51 1,45 1,36 -0,09 90,00         Tự do Đầy
4 Hóc Quăn Hoài Sơn Hoài Nhơn     0,48 0,44 0,42 -0,02 88,00         Phai gỗ Đầy
5 Thiết Đính Bồng Sơn Hoài Nhơn     1,04 0,97 0,93 -0,04 90,00         Tự do Đầy
6 Lòng Bong Bồng Sơn Hoài Nhơn     0,26 0,23 0,22 -0,01 86,00         Phai gỗ Đầy
7 Phú Thạnh Hoài Hảo Hoài Nhơn     1,02 0,95 0,87 -0,08 85,00         Phai gỗ Đầy
8 Cự Lễ Hoài Phú Hoài Nhơn     0,41 0,37 0,35 -0,02 85,00         Van phẳng Đầy
9 Ông Trĩ Hoài T.Tây Hoài Nhơn     0,28 0,26 0,24 -0,01 85,00         Tràn tự nhiên Đầy
10 Hóc Dài Hoài Đức Hoài Nhơn     0,10 0,09 0,09 0,00 85,00         Tự do Đầy
III HUYỆN HOÀI ÂN         10,88 9,68 9,58 -0,10 88,1           15
1 Kim Sơn Ân Nghĩa Hoài Ân 37,40 38,25 1,06 0,83 0,83 0,00 78,00         Van phẳng Không đầy
2 Hóc Mỹ Ân Hữu 1 Hoài Ân 36,60 37,50 0,97 0,58 0,58 0,00 60,00         Phai gỗ Không đầy
3 Hội Long Ân Hảo 2 Hoài Ân     1,32 1,27 1,22 -0,05 92,00         Phai gỗ Đầy
4 Đập Chùa Ân Hảo Hoài Ân     0,12 0,10 0,10 0,00 90,00         Tự do Đầy
5 Đồng Quang Ân Nghĩa 3 Hoài Ân     0,60 0,55 0,55 0,00 92,00         Tự nhiên Đầy
6 Bè Né Ân Nghĩa 2 Hoài Ân     0,26 0,23 0,23 0,00 90,00         Tự nhiên Đầy
7 Phú Hữu ( Suối Rùn ) Ân Tường Tây Hoài Ân     2,11 1,98 1,98 0,00 94,00         Tự do Đầy
8 Phú Khương Ân Tường Tây Hoài Ân     0,59 0,57 0,54 -0,02 92,00         Tự do Đầy
9 Hóc Sim Ân Tường Đông Hoài Ân     0,64 0,61 0,59 -0,03 92,00         Phai gỗ Đầy
10 Hóc Hảo Ân Phong Hoài Ân     0,60 0,55 0,55 0,00 92,00         Phai gỗ Đầy
11 Hóc Cau Ân Phong 2 Hoài Ân     0,35 0,32 0,32 0,00 92,00         Tự nhiên Đầy
12 Hóc Kỷ Ân Phong 2 Hoài Ân     0,35 0,32 0,32 0,00 92,00         Tự nhiên Đầy
13 Cây Điều Ân Phong 2 Hoài Ân     0,20 0,18 0,18 0,00 90,00         Tự nhiên Đầy
14 Hố Chuối Ân Thạnh Hoài Ân     0,35 0,33 0,33 0,00 93,00         Tự nhiên Đầy
15 Hóc Của Ân Thạnh Hoài Ân     0,57 0,52 0,52 0,00 92,00         Tự do Đầy
16 Hóc Tài Ân Hữu 2 Hoài Ân     0,67 0,62 0,62 0,00 92,00         Phai gỗ Đầy
17 Bờ Tích Xuân Sơn Ân Hữu 2 Hoài Ân     0,12 0,11 0,11 0,00 90,00         Phai gỗ Đầy
IV HUYỆN PHỲ MỸ         9,14 7,14 7,14 0,00 78,1           7
1 Đại Thuận Mỹ Hiệp Phù Mỹ     0,10 0,05 0,05 0,00 50,00         Tự nhiên Không đầy
2 Hoà Nghĩa (Đập Phố ) Mỹ Hiệp Phù Mỹ     0,15 0,05 0,05 0,00 33,33         Phai gỗ Không đầy
3 Chí Hòa  1 Mỹ Hiệp Phù Mỹ     0,15 0,06 0,06 0,00 40,00         Phai gỗ Không đầy
4 Chánh Thuận (Đập Thiết Đính) Mỹ Trinh Phù Mỹ     0,98 0,89 0,89 0,00 90,72         Tự do Đầy
5 Bàu Bạn Mỹ Trinh Phù Mỹ     0,13 0,10 0,10 0,00 76,92         Tự nhiên Không đầy
6 Dốc Đá Mỹ Trinh Phù Mỹ     0,22 0,13 0,13 0,00 60,47         Phai gỗ Không đầy
7 Hóc Xoài Mỹ Trinh Phù Mỹ     0,20 0,11 0,11 0,00 56,41         Phai gỗ Không đầy
8 Ông Rồng Mỹ Hoà Phù Mỹ     0,30 0,21 0,21 0,00 70,00         Phai gỗ Không đầy
9 Giàn Tranh Mỹ Hoà Phù Mỹ     0,25 0,22 0,22 0,00 88,00         Phai gỗ Đầy
10 Phước Thọ (Đập Quang) Mỹ Hoà Phù Mỹ     0,07 0,05 0,05 0,00 76,92         Phai gỗ Không đầy
11 Gò Miếu Mỹ Hoà Phù Mỹ     0,11 0,10 0,10 0,00 90,91         Phai gỗ Đầy
12 Hóc Mẫn Mỹ Quang Phù Mỹ     0,54 0,52 0,52 0,00 96,30         Tự do Đầy
13 Hải Lương Mỹ Phong Phù Mỹ     0,21 0,20 0,20 0,00 93,46         Phai gỗ Đầy
14 Hóc Sình Mỹ Phong Phù Mỹ     0,17 0,14 0,14 0,00 80,46         Phai gỗ Không đầy
15 Nhà Hố Mỹ Chánh Phù Mỹ     0,60 0,52 0,52 0,00 86,67          Tự nhiên Đầy
16 Hóc Lách Mỹ Đức Phù Mỹ     0,10 0,06 0,06 0,00 63,16         Phai gỗ Không đầy
17 Hoà Ninh Mỹ An Phù Mỹ     0,11 0,05 0,05 0,00 45,45         Phai gỗ Không đầy
18 Thuận An Mỹ Thọ Phù Mỹ     0,13 0,06 0,06 0,00 46,15         Tự do Không đầy
19 Hố Trạnh Mỹ Chánh Phù Mỹ     0,36 0,32 0,32 0,00 89,74         Tự do Đầy
20 Hóc Môn Mỹ Châu Phù Mỹ     2,77 2,30 2,30 0,00 83,03         Tự do (loại piano) Không đầy
21 Đập Ký Mỹ Châu Phù Mỹ     0,30 0,20 0,20 0,00 66,67         Tràn tự nhiên Không đầy
22 Đội 10 Mỹ Châu Phù Mỹ     0,12 0,05 0,05 0,00 41,67         Van Phẳng Không đầy
23 Đồng Dụ Mỹ Châu Phù Mỹ     0,06 0,02 0,02 0,00 33,33         Tràn tự nhiên Không đầy
24 Núi Giàu Mỹ Tài Phù Mỹ     0,40 0,25 0,25 0,00 62,50         Tự do Không đầy
25 Hóc Quảng Mỹ Tài Phù Mỹ     0,23 0,15 0,15 0,00 66,67         Phai gỗ Không đầy
26 Cây Me Mỹ Thành Phù Mỹ     0,40 0,33 0,33 0,00 81,63         Tự do Không đầy
V HUYỆN PHÙ CÁT         2,77 2,56 2,38 -0,17 86,0           7
1 Đại Ân (Hố Dội) Cát Nhơn Phù Cát 21,00   0,31 0,28 0,27 -0,01 88,00         Tự do Đầy
2 Hóc Chợ Cát Hanh Phù Cát     0,18 0,17 0,16 -0,01 90,00         Phai gỗ Đầy
3 Sân Bay Cát Tân Phù Cát     0,60 0,58 0,54 -0,04 90,00         Tự nhiên Đầy
4 Tân Lệ Cát Tân Phù Cát     0,36 0,34 0,32 -0,01 90,00         Tự nhiên Đầy
5 Hóc Sanh Cát Tân Phù Cát     0,29 0,26 0,25 -0,01 85,00         Tự nhiên Đầy
6 Hóc Ổi Cát Tân Phù Cát     0,11 0,10 0,09 -0,01 85,00         Tự nhiên Đầy
7 Mương Chuông Cát Nhơn Phù Cát     0,34 0,32 0,30 -0,02 88,00         Phai gỗ Đầy
8 Đá Bàn Cát Hải Phù Cát     0,15 0,13 0,11 -0,02 70,00         Tự do Không đầy
9 Hóc Huy Cát Minh Phù Cát     0,28 0,25 0,22 -0,03 80,00         Tự nhiên Không đầy
10 Mu Rùa (Ông Quy) Cát Minh Phù Cát     0,16 0,13 0,12 -0,01 78,00         Tự nhiên Không đầy
VI HUYỆN TUY PHƯỚC         0,86 0,80 0,77 -0,03 89,0           2
1 Hóc Ké Phước An Tuy Phước 52,80   0,41 0,39 0,37 -0,02 90,00         Van phẳng Đầy
2 Đá Vàng Phước Thành Tuy Phước     0,45 0,41 0,40 -0,02 88,00         Tự nhiên Đầy
VII HUYỆN VĨNH THẠNH         0,46 0,42 0,40 -0,02 86,3           3
1 Ông Vị Vĩnh Hảo Vĩnh Thạnh     0,06 0,06 0,05 0,00 88,00         Tự do Đầy
2 Bàu Làng Vĩnh Hảo Vĩnh Thạnh     0,20 0,18 0,17 -0,01 86,00         Phai gỗ Đầy
3 Bàu Trưng Vĩnh Hảo Vĩnh Thạnh     0,20 0,18 0,17 -0,01 86,00         Tự do Đầy
VIII HUYỆN VÂN CANH         1,25 1,18 1,09 -0,09 87,4           4
1 Bà Thiền Canh Vinh Vân Canh     0,97 0,92 0,85 -0,07 88,00         Phai gỗ Đầy
2 Suối Mây T.Trấn Vân Canh Vân Canh     0,08 0,07 0,07 -0,01 86,00         Tự do Đầy
3 Làng Trợi Canh Thuận Vân Canh     0,10 0,09 0,09 -0,01 85,00         Tự do Đầy
4 Suối Cầu Canh Hiển Vân Canh     0,10 0,09 0,09 -0,01 85,00         Phai gỗ Đầy
IX HUYỆN TÂY SƠN         6,12 5,69 5,26 -0,44 86,0           11
1 Truông Ổi Tây Thuận Tây Sơn     0,06 0,06 0,05 0,00 88,00         Tự nhiên Đầy
2 Hóc Đèo Tây Giang Tây Sơn     0,85 0,81 0,75 -0,05 89,00         Tự do Đầy
3 Nam Hương Tây Giang Tây Sơn     0,06 0,06 0,05 0,00 85,00         Tự nhiên Đầy
4 Hải Nam Tây Giang Tây Sơn     0,20 0,18 0,17 -0,02 84,00         Tự do Không đầy
5 Lỗ Môn Tây Giang Tây Sơn     0,29 0,27 0,25 -0,03 84,00         Tự do Không đầy
6 Bàu Dài Tây Giang Tây Sơn     0,15 0,14 0,13 -0,01 86,00         Tràn tự nhiên Đầy
7 Đồng Đo Tây Xuân Tây Sơn     0,20 0,18 0,17 -0,01 85,00         Tràn tự nhiên Đầy
8 Hóc Bông Tây Xuân Tây Sơn     0,06 0,05 0,05 0,00 85,00         Tràn tự nhiên Đầy
9 Thủy Dẻ Tây Xuân Tây Sơn     0,30 0,27 0,25 -0,02 83,00         Van phẳng Không đầy
10 Hoà Mỹ Bình Thuận Tây Sơn     0,10 0,09 0,08 -0,01 80,00         Phai gỗ Không đầy
11 Thủ Thiện Bình Nghi Tây Sơn     2,02 1,94 1,78 -0,16 88,00         Tự do Đầy
12 Hóc Lách Bình Nghi Tây Sơn     0,10 0,09 0,08 0,00 86,00         Tràn tự nhiên Đầy
13 Đồng Quy Tây An Tây Sơn     0,30 0,27 0,26 -0,02 86,00         Tự do Đầy
14 Đập Làng Tây An Tây Sơn     0,24 0,22 0,20 -0,01 84,00         Tự do Không đầy
15 Lỗ Ổi Bình Thành Tây Sơn     0,31 0,29 0,27 -0,02 86,00         Tự do Đầy
16 Rộc Đàng Bình Thành Tây Sơn     0,10 0,09 0,08 -0,01 83,00         Tự do Không đầy
17 Hóc Thánh Bình Tường Tây Sơn     0,07 0,06 0,06 0,00 83,00         Tự do Không đầy
18 Hóc Rộng Bình Tường Tây Sơn     0,05 0,04 0,04 0,00 80,00         Tự nhiên Không đầy
19 Cây Sung Bình Tường Tây Sơn     0,21 0,19 0,18 -0,01 85,00         Tự do Đầy
20 Hòa Sơn (Bàu Làng) Bình Tường Tây Sơn     0,16 0,14 0,13 -0,02 80,00         Tự nhiên Không đầy
21 Bàu Năng Bình Tân Tây Sơn     0,16 0,14 0,13 -0,01 80,00         Tự nhiên Không đầy
22 Ông Chánh Vĩnh An Tây Sơn     0,07 0,06 0,06 0,00 80,00         Tự nhiên Không đầy
23 Bàu Sen Bình Tường Tây Sơn     0,06 0,05 0,05 0,00 80,00         Phai gỗ Không đầy
X QUY NHƠN         0,09 0,03 0,03 0,00 30,0           0
1 Nhơn Châu (nước ngọt) Nhơn Châu Quy Nhơn     0,09 0,03 0,03 0,00 30,00         Tự do Không đầy
163 TOÀN TỈNH         592 550 535 -14,8 90,3           109

 

Nguồn tin: Chi cục Thủy lợi Bình Định:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây