Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai tỉnh Bình Định

https://pcttbinhdinh.gov.vn


Nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 1 năm 2019 (07h00 ngày 03/1)

Toàn tỉnh có 165 hồ chứa thủy lợi, dung tích các hồ chứa là 522,0/585,0 triệu m3, đạt 89,2% dung tích thiết kế, bằng 103,5% so với cùng kỳ năm 2018; nếu không kể hồ Định Bình, các hồ chứa được 306,7 triệu m3, đạt 85,5% thiết kế, 109,5% so cùng kỳ. Lượng nước tiếp tục về các hồ chứa, đang dự báo mưa nên chưa đóng kín tràn.

Công ty Khai thác CTTL quản lý 15 hồ, tích được 406,3/458,0 triệu m3, đạt 88,7 % thiết kế, 102,0 % cùng kỳ; nếu không kể hồ Định Bình, các hồ chứa của Công ty tích được 191,0 triệu m3, đạt 82,0 % thiết kế. Các hồ do địa phương quản lý tích được 115,6/127,4 triệu m3, đạt 90,9 % thiết kế.

Đã có 128 hồ đã tích trên 90% dung tích thiết kế; trong đó huyện An Lão 4/4 hồ, Hoài Nhơn 17/17 hồ, Hoài Ân 21/21 hồ, Phù Mỹ 27/45 hồ, Phù Cát 21/22 hồ, Tuy Phước 4/4 hồ, Vĩnh Thạnh 3/3 hồ, Tây Sơn 18/22, Vân Canh 4/5 hồ, Công ty Khác CTTL 9/15 (hồ: Định Bình, Suối Tre, Quang Hiển, Cẩn Hậu, Hòn Lập, Long Mỹ, Ông Lành, Trong Thượng, Tà Niêng).

Dung tích một số hồ chứa lớn vào lúc 7 h 00 ngày 03/01/2019: Hồ Định Bình 215,2/226,0 triệu m3, đạt 95,2% thiết kế, lưu lượng đến hồ 80 m3/s, lưu lượng điều tiết về hạ lưu 120 m3/s; Núi Một 83,3/110 triệu m3, đạt 75,8% thiết kế, lưu lượng đến hồ 12,7 m3/s, lưu lượng điều tiết về hạ lưu 6,48 m3/s, với dung tích hiện nay hồ bảo đảm tưới cả năm; Hội Sơn 39,8/44,5 triệu m3, đạt 89,5% thiết kế, khoảng ngày 15/01/2019 hồ sẽ tích đầy; Thuận Ninh 33,2/35,4 triệu m3, đạt 93,9% thiết kế, khoảng ngày 10/01/2019 hồ sẽ tích đầy; Vạn Hội 10,3/14,5 triệu m3, đạt 71%, dự kiến đến ngày 15/01/2019 tích khoảng 11,0 triệu và điều tiết về hạ lưu, không tích đầy.
PHỤ LỤC BÁO CÁO
(Cập nhật tuần 01, lúc 07 giờ ngày 03/1/2019)
1. Nguồn nước hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý
TT Hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Định Bình 226,13 215,65 215,23 -0,43 224,167
2 Núi Một 110,00 82,42 83,36 0,94 73,096
3 Hội Sơn 44,50 39,70 39,83 0,13 35,535
4 Thuận Ninh 35,36 32,86 33,21 0,35 26,813
5 Vạn Hội 14,51 10,25 10,28 0,03 14,505
6 Suối Tre 4,94 4,94 4,94 0,00 4,049
7 Quang Hiển 3,85 3,95 3,94 -0,01 3,879
8 Hà Nhe 3,76 1,65 1,66 0,01 2,066
9 Cẩn Hậu 3,69 3,39 3,40 0,00 3,499
10 Hòn Lập 3,13 2,87 2,91 0,04 2,953
11 Long Mỹ 3,00 3,10 3,04 -0,05 3,012
12 Suối Đuốc 2,21 2,23 2,22 0,00 2,210
13 Trong Thượng 1,07 0,74 0,74 0,00 1,025
14 Tà Niêng 1,04 1,05 1,05 0,00 1,062
15 Ông Lành 0,65 0,48 0,50 0,02 0,653
  Tổng cộng 457,8 178,7 192,84 14,14 275,10
  Tỷ lệ so với thiết kế   39% 42,1%   60,1%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     70,1%    

2. Nguồn nước hồ chứa do địa phương quản lý
TT Huyện Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 An Lão 2,79 2,79 2,79 0,00 2,79
2 Hoài Nhơn 18,98 17,63 18,33 0,70 16,71
3 Hoài Ân 26,14 25,25 25,49 0,24 22,84
4 Phù Mỹ 46,43 35,70 37,65 1,95 38,01
5 Phù Cát 21,04 20,22 20,38 0,16 16,22
6 Tuy Phước 2,52 2,49 2,49 0,00 2,34
7 Tây Sơn 7,50 6,73 6,76 0,04 5,17
8 Vĩnh Thạnh 0,60 0,60 0,60 0,00 0,59
9 Vân Canh 1,23 1,17 1,20 0,04 1,23
  Tổng cộng 127,23 112,58 115,69 3,12 105,90
  Tỷ lệ so với thiết kế     90,9%   83,2%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     109,2%    

3. Nguồn nước hồ chứa toàn tỉnh
TT Nguồn nước hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Toàn tỉnh 585,07 291,28 308,54 17,26 381,00
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước     81,0%    
2 Không kể hồ Định Bình 358,94 75,63 93,31 17,68 156,83
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước (không kể hồ Định Bình)     59,5%    
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây