Văn phòng Thường trực Ban Chỉ huy Phòng chống thiên tai tỉnh Bình Định

https://pcttbinhdinh.gov.vn


Nguồn nước hồ chứa thủy lợi tuần 07 năm 2020 (07h00 ngày 11/02)

Toàn tỉnh có 165 hồ chứa thủy lợi, dung tích các hồ chứa là 418,33/589,9 triệu m3, đạt 70,9% dung tích thiết kế, bằng 81,5% so cùng kỳ năm 2019, (giảm so với ngày 06/02/2020 là 11,21 triệu m3, giảm 1,9% so thiết kế); nếu không kể hồ Định Bình, dung tích các hồ chứa 228,01 triệu m3, đạt 62,7% thiết kế, bằng 72,3% cùng kỳ năm 2019.

Công ty TNHH Khai thác CTTL quản lý 15 hồ, dung tích là 327,18/459,1 triệu m3, đạt 71,3% thiết kế, bằng 83,2% cùng kỳ năm 2019; nếu không kể hồ Định Bình, dung tích các hồ chứa của Công ty là 136,86 triệu m3, đạt 58,8% thiết kế.

Các hồ do địa phương quản lý là 91,15/130,8 triệu m3, đạt 69,7% thiết kế, bằng 75,9% so cùng kỳ năm 2019 (giảm so với ngày 06/02/2020 là 5,82 triệu m3, giảm 4,4% so thiết kế).

Dung tích một số hồ chứa lớn: Hồ Định Bình 190,32/226,0 triệu m3, đạt 84,1% thiết kế, (Qđến 6 m3/s, Qxả 12,4m3/s); Núi Một 49,54/110 triệu m3, đạt 45,0% thiết kế, (Qđến 0,69 m3/s, Qxả 2,4 m3/s); Hội Sơn 25,26/45,65 triệu m3, đạt 55,3% thiết kế, (Qđến 1,57 m3/s, Qxả 2,0 m3/s); Thuận Ninh 29,01/35,4 triệu m3, đạt 82,0% thiết kế, (Qđến  0,06 m3/s, Qxả 1,12m3/s; Vạn Hội 10,49/14,5 triệu m3, đạt 72,3% (Qđến  0,15 m3/s, Qxả 0,4 m3/s).

PHỤ LỤC BÁO CÁO
(Cập nhật tuần 07, lúc 07 giờ ngày 11/02/2020)
1. Nguồn nước hồ chứa do Công ty TNHH Khai thác công trình thủy lợi Bình Định quản lý
TT Hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Định Bình 226,21 193,48 190,32 -3,16 197,957
2 Núi Một 110,00 50,36 49,54 -0,82 84,351
3 Hội Sơn 45,65 25,90 25,26 -0,64 42,700
4 Thuận Ninh 35,36 29,45 29,01 -0,44 34,211
5 Vạn Hội 14,51 10,60 10,49 -0,11 10,133
6 Suối Tre 4,94 4,24 4,13 -0,11 4,656
7 Quang Hiển 3,85 3,61 3,54 -0,07 3,850
8 Hà Nhe 3,75 2,59 2,54 -0,05 1,474
9 Cẩn Hậu 3,69 3,13 3,03 -0,10 3,476
10 Hòn Lập 3,13 2,92 2,83 -0,09 2,992
11 Long Mỹ 3,00 2,61 2,56 -0,05 2,976
12 Suối Đuốc 2,21 1,81 1,75 -0,05 2,202
13 Trong Thượng 1,07 0,69 0,67 -0,02 0,715
14 Tà Niêng 1,04 1,03 1,03 0,00 1,041
15 Ông Lành 0,65 0,50 0,49 -0,02 0,505
  Tổng cộng 459,06 332,91 327,18 5,73 393,24
  Tỷ lệ so với thiết kế   73% 71,3%   85,7%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     83,2%    

2. Nguồn nước hồ chứa do địa phương quản lý
TT Huyện Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 An Lão 3,08 2,82 2,76 -0,06 2,72
2 Hoài Nhơn 19,70 15,32 13,52 -1,81 18,44
3 Hoài Ân 27,15 18,81 18,44 -0,38 25,22
4 Phù Mỹ 47,10 31,73 29,71 -2,02 42,26
5 Phù Cát 22,02 19,28 18,89 -0,39 20,35
6 Tuy Phước 2,58 2,27 1,84 -0,43 2,38
7 Tây Sơn 7,42 4,99 4,79 -0,20 6,94
8 Vĩnh Thạnh 0,46 0,46 0,28 -0,19 0,58
9 Vân Canh 1,28 1,28 0,92 -0,36 1,13
  Tổng cộng 130,80 96,96 91,15 -5,82 120,03
  Tỷ lệ so với thiết kế     69,7%   91,8%
  Tỷ lệ so với cùng kỳ     75,9%    

3. Nguồn nước hồ chứa toàn tỉnh
TT Nguồn nước hồ chứa Dung tích (triệu m3) Cùng kỳ năm trước
(triệu m3)
Thiết kế Kỳ trước Kỳ báo cáo Chênh lệch
1 Toàn tỉnh 589,86 429,87 418,33 -11,54 513,27
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước     81,5%    
2 Không kể hồ Định Bình 363,65 236,39 228,01 -8,38 315,31
  Tỷ lệ so với cùng kỳ năm trước (không kể hồ Định Bình)     72,3%    

Xem thêm

Nguồn tin: Chi cục Thủy lợi Bình Định:

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây