Bản tin dự báo khí hậu tháng 3 năm 2025
- Thứ hai - 03/03/2025 08:02
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Xoáy thuận nhiệt đới (XTNĐ): Tháng 02/2025 có 01 ATNĐ hoạt động trên Biển Đông nhưng không ảnh hưởng đến đất liền khu vực Bình Định. Sáng ngày 12/02/2025, vùng áp thấp trên khu vực Giữa Biển Đông mạnh lên thành ATNĐ, sau đó ATNĐ chủ yếu di chuyển chậm theo hướng Tây Bắc, Đến 10 giờ ngày 14/02/2025, ATNĐ suy yếu thành một vùng áp thấp trên vùng biển phía Tây của khu vực Giữa Biển Đông và không ảnh hưởng đến đất liền nước ta.

Không khí lạnh (KKL): Trong tháng 02/2025 có 04 đợt KKL vào các ngày: 03/02, 07/02, 16/02 và 23/02.
Mưa diện rộng: Trong tháng 02/2025 đã xảy ra 01 đợt mưa lớn diện rộng vào ngày 23 - 25/02.
Diễn biến thời tiết: Tháng 02/2025 thời tiết khu vực Bình Định chịu ảnh hưởng chủ yếu rìa nam áp cao lạnh lục địa hoạt động mạnh, đới gió đông bắc cường độ mạnh; thời kỳ cuối có ngày còn chịu ảnh hưởng của nhiễu động trong đới gió Đông trên cao. Các thời kỳ trong tháng chủ yếu nhiều mây, có mưa rào vài nơi, những ngày chịu ảnh hưởng KKL tăng cường có mưa rào rải rác đến nhiều nơi, thời kỳ cuối có nơi mưa vừa, mưa to; đêm và sáng sớm trời lạnh, ngày có lúc giảm mây nắng yếu.
Tổng lượng mưa tháng phổ biến từ 62,0 - 129,0mm, riêng An Hòa 207,0mm, nhìn chung cao hơn TBNN cùng kỳ từ 43 - 160mm (cao hơn từ 237 - 487%). Số ngày mưa 14 - 19 ngày.
Gió chủ yếu hướng bắc đến đông bắc trong đất liền cấp 3 - 4, ven biển có lúc cấp 5; ngoài khơi cấp 6, có lúc cấp 7, giật cấp 8 - 9; biển động đến động mạnh.
Nhiệt độ trung bình: 22,9 - 23,40C (thấp hơn TBNN cùng kỳ từ 0,2 - 0,90C); Nhiệt độ cao nhất: 28,4 - 28,90C, nhiệt độ cao nhất TB: 25,9 - 26,10C; Nhiệt độ thấp nhất: 16,5 - 18,80C, nhiệt độ thấp nhất TB: 21,0 - 21,80C.
Độ ẩm trung bình: 82 - 87%. Tổng lượng bốc hơi: 48,9 - 58,4mm. Tổng số giờ nắng: 90,5 - 98,0 giờ.
Các đặc trưng khí tượng tháng 02 năm 2025
Trạm | Nhiệt độ (0C ) | Độ ẩm trung bình (%) | Độ ẩm thấp nhất (%) | Tổng lượng bốc hơi (mm) | Tổng số giờ nắng (giờ) | Tổng lượng mưa (mm) | So với TBNN (%) |
Số ngày mưa | Lượng mưa ngày lớn nhất | |||
Trung bình | Cao nhất | Thấp nhất | Lượng (mm) | Ngày | ||||||||
Quy Nhơn | 23,4 | 28,4 | 18,8 | 83 | 53 | 58,4 | 92,0 | 94,7 | 295 | 18 | 19,4 | 24 |
An Nhơn | 22,9 | 28,9 | 16,5 | 87 | 59 | 49,8 | 90,5 | 62,0 | 244 | 15 | 19,8 | 22 |
Hoài Nhơn | 22,9 | 28,9 | 16,6 | 82 | 56 | 48,9 | 98,0 | 121,2 | 333 | 17 | 60,1 | 24 |
An Hòa | 207,0 | 340 | 19 | 77,0 | 24 | |||||||
Vĩnh Sơn | 70,0 | 338 | 14 | 41,0 | 24 | |||||||
Bình Nghi | 74,0 | 393 | 15 | 35,0 | 24 | |||||||
Hoài Ân | 120,2 | 401 | 14 | 33,6 | 24 | |||||||
Phù Mỹ | 104,8 | 356 | 15 | 33,4 | 24 | |||||||
Phù Cát | 74,6 | 273 | 16 | 20,6 | 23 | |||||||
Tuy Phước | 60,6 | 237 | 15 | 21,0 | 24 | |||||||
Vân Canh | 129,2 | 487 | 18 | 37,4 | 24 |
Dự báo xu thế khí hậu tháng 3/2025
Xu thế nhiệt độ: Nhiệt độ trung bình tháng 3/2025 phổ biến ở mức xấp xỉ TBNN cùng kỳ (TBNN từ 24,7 - 25,90C).
Xu thế lượng mưa: Tổng lượng mưa tháng 3/2025 khu vực Bình Định ở mức cao hơn TBNN cùng kỳ từ 10 - 20mm (Lượng mưa TBNN tháng 3 phổ biến từ 25 - 55mm).
Cảnh báo thời tiết nguy hiểm:
Bão, áp thấp nhiệt đới (ATNĐ): Trong tháng 3/2025, ít khả năng có bão/ATNĐ hoạt động trên khu vực Biển Đông.
Không khí lạnh (KKL): Trong tháng 3/2025 KKL có xu hướng hoạt động mạnh hơn so với TBNN, các đợt KKL sẽ gây ra mưa rào rải rác đến nhiều nơi.
Cảnh báo khả năng tác động đến môi trường, điều kiện sống, cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội: KKL có khả năng gây ra gió mạnh, sóng lớn, ảnh hưởng đến các hoạt động hàng hải và đánh bắt hải sản trên biển, Trên đất liền, không khí lạnh, dông mạnh kèm theo lốc, sét và gió giật có thể ảnh hưởng lớn đến sản xuất và các hoạt động dân sinh.
Dự báo thời tiết thời đoạn 10 ngày tháng 3 năm 2025
Khu vực dự báo | 10 ngày đầu | 10 ngày giữa | 10 ngày cuối | Cả tháng | ||||
Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | Ttb(0C) | R(mm) | |
An Lão | 23,5-24,5 | 10-20 | 24,5-25,5 | 10-20 | 25,0-26,0 | 20-30 | 24,5-25,5 | 40-70 |
Hoài Ân | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 10-20 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 30-50 |
Hoài Nhơn | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 5-15 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 20-40 |
Phù Mỹ | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 5-15 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 20-40 |
Phù Cát | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 20-30 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 20-40 |
An Nhơn | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 20-30 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 30-50 |
Vĩnh Thạnh | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 5-15 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 30-50 |
Tây Sơn | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 10-20 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 20-40 |
Vân Canh | 23,5-24,5 | 5-15 | 24,5-25,5 | 10-20 | 25,0-26,0 | 10-20 | 24,5-25,5 | 20-40 |
Tuy Phước | 24,0-25,0 | 5-15 | 24,5-25,5 | 20-30 | 25,5-26,5 | 10-20 | 24,5-25,5 | 30-50 |
Quy Nhơn | 24,5-25,5 | 5-15 | 25,5-26,5 | 20-30 | 26,0-27,0 | 10-20 | 25,5-26,5 | 30-50 |
Ghi chú:
- Ttb là giá trị nhiệt độ trung bình (đơn vị độ C);
- R là giá trị tổng lượng mưa (đơn vị milimét);
- Chuẩn sai: giá trị nhiệt độ/lượng mưa chênh lệch so với TBNN (đơn vị: độ C/milimét);
- Tỷ chuẩn: giá trị tổng lượng mưa chênh lệch so với TBNN (đơn vị phần trăm).
Bản tin tiếp theo phát ngày 01/4/2025.
Tin phát lúc: 16h00 ngày 02/4/2025.